Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, A18, B00 14
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, A18, B00 14
3 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, A18, B00 14
4 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A18, B00 14
5 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, A01, A18, B00 14
6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, C01, D01 14
7 Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, A18, B00 14
8 Giáo dục Thể chất 51140206 T00, T02, T03, T05 16
9 Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, A01, C00, D01 16
10 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, C00, D01 18
11 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C13, D01, D66 18
12 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, A18, B00 14
13 Sư phạm Mỹ thuật 51140222 H01, H05, H06, H08 16
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C15, D01 17
15 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, A18, B00 14
16 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A01, A18, B00 14
17 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, A18, B00 14
18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 15.5
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C15, D01 19
20 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 A01, D01, D09, D14 16
21 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D09, D14 18
22 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D09, D14 18
23 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, C01, D01 18
24 Sư phạm Âm nhạc 51140221 N00, N01 16
25 Giáo dục Mầm non 51140201 M02, M03, M05, M06 16
26 Sư phạm Địa lý 7140219 A09, C00, C04, D10 18
27 Giáo dục Mầm non 7140201 M02, M03, M05, M06 18
28 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 18
29 Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, C15 15.75 Kinh tế quốc tế
30 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, C02, D07 18
31 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, B04, D08 18
32 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, C05 18
33 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, C01, D01 18
34 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, C01, D01 14
35 Việt Nam học 7310630 A01, C00, C04, D01 19
36 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D14 16
37 Triết học 7229001 A01, C00, C01, D01 14
38 Chăn nuôi 7620105 A00, A01, A18, B00 14
39 Hoá học 7440112 A00, B00, C02, D07 14
40 Kế toán 7340301 A00, A01, C15, D01 17.5
41 Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 14
42 Marketing 7340115 A00, A01, C15, D01 17.5
43 Luật 7380101 A01, C00, C01, D01 17.5