Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Bảo dưỡng Công nghiệp 115 A00, A01 21.25 Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
2 Bảo dưỡng Công nghiệp 115 DGNL 738 Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
3 Bảo dưỡng Công nghiệp 441 A00, A01 18 Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
4 Bảo dưỡng Công nghiệp 441 DGNL 704 Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
5 Công nghệ thực phẩm 419 A00, B00, D07 21.75 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu
6 Công nghệ thực phẩm 419 DGNL 707 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu
7 Kỹ thuật xây dựng 446 A00, A01 19.25 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre).
8 Kỹ thuật xây dựng 446 DGNL 680 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre).
9 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành) 108 A00, A01 24
10 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành) 108 DGNL 875
11 Quản lý tài nguyên và môi trường 225 DGNL 700 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
12 Quản lý tài nguyên và môi trường 225 A00, B00, A01, D07 18 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
13 Kỹ thuật xây dựng 445 DGNL 680 Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
14 Kỹ thuật xây dựng 445 A00, A01 19.25 Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
15 Kỹ thuật điện 448 DGNL 682 Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre
16 Kỹ thuật điện 448 A00, A01 22 Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre
17 Kỹ thuật cơ điện tử 210 DGNL 895 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
18 Kỹ thuật cơ điện tử 210 A00, A01 23.75 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
19 Kỹ thuật điện, điện tử 208 A00, A01 20 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
20 Kỹ thuật điện, điện tử 208 DGNL 757 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
21 Công nghệ thực phẩm 219 DGNL 854 Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng
22 Công nghệ thực phẩm 219 A00, B00, D07 21.5 Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng
23 Quản lý công nghiệp 223 DGNL 790 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
24 Quản lý công nghiệp 223 A00, A01, D01, D07 20 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
25 Kỹ thuật xây dựng 215 DGNL 700 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
26 Kỹ thuật xây dựng 215 A00, A01 18 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
27 Kỹ thuật dầu khí 220 DGNL 700 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
28 Kỹ thuật hoá học 214 DGNL 846 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
29 Kỹ thuật máy tính 207 DGNL 880 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
30 Kỹ thuật dầu khí 220 A00, A01 18 Chương Trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
31 Kỹ thuật máy tính 207 A00, A01 24 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
32 Kỹ thuật hoá học 214 A00, B00, D07 22.25 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
33 Kỹ thuật cơ khí 209 DGNL 791 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
34 Khoa học máy tính 206 DGNL 942 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
35 Kỹ thuật cơ khí 209 A00, A01 21 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
36 Khoa học máy tính 206 A00, A01 24.75 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
37 Kỹ thuật ô tô 242 DGNL 839 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
38 Kỹ thuật ô tô 242 A00, A01 22 Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
39 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) 128 A00, A01 24.5
40 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) 128 DGNL 948
41 Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành) 114 A00, B00, D07 23.75
42 Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành) 114 DGNL 919
43 Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành) 125 DGNL 813
44 Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành) 125 A00, A01, B00, D07 21
45 Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành) 109 A00, A01 25.5
46 Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành) 109 DGNL 851
47 Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành) 145 DGNL 868
48 Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành) 120 A00, A01 21
49 Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành) 145 A00, A01 23
50 Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành) 120 DGNL 760
51 Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành) 112 A00, A01 21
52 Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành) 112 DGNL 787
53 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 131 DGNL 720
54 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 131 A00, A01 19.5
55 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 130 DGNL 720
56 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 130 A00, A01 19.5
57 Kỹ thuật nhiệt 140 DGNL 794 Nhiệt lạnh
58 Kỹ thuật nhiệt 140 A00, A01 22 Nhiệt lạnh
59 Bảo dưỡng Công nghiệp 141 DGNL 690
60 Bảo dưỡng Công nghiệp 141 A00, A01 19
61 Kỹ thuật vật liệu 129 DGNL 720
62 Quản lý công nghiệp 123 DGNL 892
63 Quản lý công nghiệp 123 A00, A01, D01, D07 23.75
64 Kỹ thuật vật liệu 129 A00, A01, D07 19.75
65 Kỹ thuật máy tính 107 DGNL 928
66 Kỹ thuật máy tính 107 A00, A01 25
67 Vật lý kỹ thuật 137 DGNL 804
68 Vật lý kỹ thuật 137 A00, A01 21.5
69 Khoa học máy tính 106 DGNL 977
70 Khoa học máy tính 106 A00, A01 25.75
71 Kỹ thuật ô tô 142 DGNL 887
72 Kỹ thuật ô tô 142 A00, A01 25
73 Cơ Kỹ thuật 138 DGNL 792
74 Cơ Kỹ thuật 138 A00, A01 22.5
75 Kiến trúc 117 V00, V01 19.75