Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 16
2 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 15
3 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01 14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 21
5 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401C A01, D07, D08 15 Chương trình chất lượng cao
6 Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, A01 14 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 15
8 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, D07, D08 14
9 Luật 7380101H A00, D01, C00, D03 19.25 Chuyên ngành luật hành chính
10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 15
11 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, B00, D07 16
12 Kinh tế 7850102 A00, A01, D01, C02 17.25 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
13 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, B00, D07 15
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201C A01, D01, D07 15 Chương trình chất lượng cao
15 Công nghệ thực phẩm 7540101C A01, D07, D08 15 Chất lượng cao
16 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 A00, A01, D07 14
17 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301T A01, D07, D08 15 Chương trình tiên tiến
18 Kỹ thuật xây dựng 7580201C A01, D01, D07 15 Chương trình chất lượng cao
19 Công nghệ thông tin 7480201C A01, D01, D07 17 Chương trình chất lượng cao
20 Kinh doanh quốc tế 7340120C A01, D01, D07 19.25 Chương trình chất lượng cao
21 Công nghệ sinh học 7420201T A01, D07, D08 16 Chương trình tiên tiến
22 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01 16.25
23 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D07 14
24 Kỹ thuật điện 7520201C A01, D01, D07 15 Chương trình chất lượng cao
25 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 14
26 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301H A00, B00, D07, D08 14
27 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 15
28 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 19.5
29 Kinh doanh nông nghiệp 7620114H A00, A01, C02, D01 14
30 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, B00, D07 14
31 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C02, D01 21
32 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 17.5
33 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 14
34 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, D07, D08 14
35 Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, B00, D07 14
36 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01 18
37 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C02, D01 21
38 Kinh tế 7620115H A00, A01, D01, C02 14 Kinh tế nông nghiệp
39 Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01 14
40 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01 18.25
41 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D14, D64 18.5
42 Kinh tế 7620115 A00, A01, D01, C02 17.5 Kinh tế nông nghiệp
43 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, D01, D03 21.25
44 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 16
45 Thông tin - thư viện 7320201 A01, D01, D03, D29 16.5
46 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08 17
47 Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 14
48 Quản trị kinh doanh 7340101H A00, A01, C02, D01 18.5
49 Ngôn ngữ Anh 7220201C D01, D14, D15 19.75 Chương trình chất lượng cao
50 Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, D07, D08 14
51 Bảo vệ thực vật 7620112 B00, D07, D08 15
52 Khoa học cây trồng 7620110 A02, B00, D07, D08 14
53 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, D08 14
54 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C02, D01 22
55 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 19.75
56 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 15
57 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 15
58 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D07 15
59 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D14, D15 22.5
60 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, D64 22.75
61 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02 14
62 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C02, D01 22.25
63 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 23.5
64 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, D08 22.5
65 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D15, D44 22.5
66 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15 22.5
67 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01 18.75
68 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 16
69 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 20.75
70 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07, D24 22.25
71 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, D07 18.25
72 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 16
73 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D29 21.75
74 Chính trị học 7310201 C00, C19, D14, D15 21.25
75 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, B00 14
76 Khoa học đất 7620103 A00, B00, D07, D08 14
77 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14, D15 22.25
78 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D14, D64 17
79 Việt Nam học 7310630H C00, D01, D14, D15 19.75
80 Ngôn ngữ Anh 7220201H D01, D14, D15 19.5
81 Xã hội học 7310301 A01, C00, C19, D01 21.25
82 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 22.25
83 Triết học 7229001 C00, C19, D14, D15 19.25
84 Hoá dược 7720203 A00, B00, D07 21
85 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C02, D01 20.25
86 Nông học 7620109H B00, D07, D08 14
87 Nông học 7620109 B00, D07, D08 15
88 Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, D08 14
89 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 15.25
90 Sinh học 7420101 B00, D08 14
91 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 21.25
92 Văn học 7229030 C00, D14, D15 19.75
93 Marketing 7340115 A00, A01, C02, D01 21.5
94 Kinh tế 7310101 A00, A01, C02, D01 20.75
95 Thú y 7640101 A02, B00, D07, D08 19.5
96 Luật 7380101 A00, C00, D01, D03 21.75