Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 16
2 Logistics và vận tải đa phương thức (TN) 7840101TN A00, A01, D01, D07 15
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102VP A00, A01, D01, D07 15
4 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07 16
5 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605VP A00, A01, D01, D07 15 Vice President
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 20
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 17
8 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D01, D07 15
9 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104VP A00, A01, D01, D07 15
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 16
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205TN A00, A01, D01, D07 15
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 19
13 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 16
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15
15 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 16
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 19
17 Hệ thống thông tin 7480104TN A00, A01, D01, D07 15
18 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07 16
19 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, D07 15
20 Kinh tế 7580301 A00, A01, D01, D07 15 Kinh tế xây dựng
21 Kế toán 7340301TN A00, A01, D01, D07 15
22 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 16