Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01 19.75 <=NV4
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01 23.1 <=NV2
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 20.2 <=NV3
4 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 19.65 <=NV3
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01 20.9 (=NV1)
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01 22.35 <=NV2
7 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 16 <=NV3
8 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 17.85 <=NV2
9 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07 16.95 (=NV1)
10 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01 20.5 <=NV4
11 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 A00, A01 16.2 <=NV2
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01 20.85 <=NV2
13 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01 19.15 <=NV4
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01 22.1 <=NV2
15 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 20.2 <=NV2
16 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 19.05 (=NV1)
17 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 20.85 <=NV2
18 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 21.05 <=NV3
19 Thiết kế thời trang 7210404 A00, A01, D01, D14 20.35 (=NV1)
20 Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, D01 19.3 <=NV3
21 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 21.5 (=NV1)
22 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 20.65 <=NV3
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 20.5 (=NV1)
24 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 21.23 (=NV1)
25 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01 20.75 (=NV1)
26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 22.8 <=NV2
27 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 20.2 <=NV3
28 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 21.15 <=NV6
29 Kinh tế 7310104 A00, A01, D01 18.95 Kinh tế đầu tư
<=NV4
30 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 21.05 <=NV2
31 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 19.3 <=NV2
32 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 20 <=NV5
33 Du lịch 7810101 C00, D01, D14 22.25 <=NV2
34 Marketing 7340115 A00, A01, D01 21.65 <=NV4