Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D10 20 62 (học bạ)
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 16 54 (học bạ)
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D10 18 60 (học bạ)
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 16 58 (học bạ)
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D07, B00 16 54 (học bạ)
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 16 54 (học bạ)
7 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D07, B00 16.05 54 (học bạ)
8 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 7720499 A00, A01, D07, B00 17 58 (học bạ)
9 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, D07, B00 15 54 (học bạ)
10 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, D07, B00 16.1 60 (học bạ)
11 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540110 A00, B00, A01, D07 16.55 60 (học bạ)
12 Khoa học chế biến món ăn 7720498 A00, A01, D07, B00 16.5 58 (học bạ)
13 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07 16 54 (học bạ)
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, D07, B00 20.25 66 (học bạ)
15 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, D07, B00 15.1 54 (học bạ)
16 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, D07, B00 16.05 60 (học bạ)
17 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01, D07 16.5 58 (học bạ)
18 Khoa học thủy sản 7620303 A00, A01, D07, B00 15.6 54 (học bạ)
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 16.5 62 (học bạ)
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D10 19 64 (học bạ)
21 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10 18 62(học bạ)
22 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D10 18 60 (học bạ)
23 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07 15.05 54 (học bạ)
24 Luật 7380107 A00, A01, D01, D10 17.05 Luật kinh tế
60 (học bạ)
25 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 19.75 64 (học bạ)
26 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10 18 62(học bạ)