Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00, A01, D90, C01 16 Hệ đại học Chất lượng cao
2 Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00, A01, D90, C01 20 Hệ đại học Chất lượng cao
3 Kỹ thuật phần mềm 7480103C A00, D01, D90, C01 17.5 Hệ đại học Chất lượng cao
4 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, D90, D07 16 Hệ đại học chất lượng cao
5 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, D90, D07 22.25 Hệ đại học chất lượng cao
6 Kỹ thuật phần mềm 7480103C A00, D01, D90, C01 23.5 Hệ đại học Chất lượng cao
7 Công nghệ sinh học 7420201C A00, B00, D90, D07 17 Hệ đại học Chất lượng cao
8 Quản trị kinh doanh 7340101C A01, D01, D96, C01 17 Hệ đại học Chất lượng cao
9 Công nghệ hóa học 7510401C A00, B00, D90, D07 19.5 Hệ đại học Chất lượng cao
10 Quản trị kinh doanh 7340101C A01, D01, D96, C01 23 Hệ đại học Chất lượng cao
11 Công nghệ hóa học 7510401C A00, B00, D90, D07 16 Hệ đại học Chất lượng cao
12 Tài chính-Ngân hàng 7340201C A00, D01, D90, C01 22 Hệ đại học Chất lượng cao
13 Công nghệ sinh học 7420201C A00, B00, D90, D07 19.5 Hệ đại học Chất lượng cao
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201C A00, D01, D90, C01 16.5 Hệ đại học Chất lượng cao
15 Kinh doanh quốc tế 7340120C A01, D01, D96, C01 18 Hệ đại học Chất lượng cao
16 Kinh doanh quốc tế 7340120C A01, D01, D96, C01 25 Hệ đại học Chất lượng cao
17 Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D90 24 Hệ đại học Chất lượng cao
18 Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D90 16.5 Hệ đại học Chất lượng cao
19 Marketing 7340115C A01, D01, D96, C01 17 Hệ đại học Chất lượng cao
20 Marketing 7340115C A01, D01, D96, C01 23 Hệ đại học Chất lượng cao
21 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D07, D90 17
22 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D07, D90 22
23 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, C01, D90 23
24 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, C01, D90 17.5
25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, C01, D01, D96 26.5
26 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D90, C01 17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
27 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D90, C01 20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, C01, D01, D96 20
29 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D90 19.5
30 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D90 24.5
31 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D90 19.5
32 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 A00, B00, D07, D90 17
33 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 A00, B00, D07, D90 22.25
34 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D90 25.75
35 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, C02, D07 17
36 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, C02, D07 19.5
37 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07, D90 20
38 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07, D90 17
39 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, C01, D90 23
40 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, C01, D90 17.5
41 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D90 19.5
42 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D90 26
43 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D90 22
44 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D90 17
45 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D90 21.5
46 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D90 27
47 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D90 17.5
48 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D90 24.5
49 Thương mại điện tử 7340122 A01, C01, D01, D90 26
50 Thương mại điện tử 7340122 A01, C01, D01, D90 19.5
51 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D90 27
52 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D90 18.5
53 Thiết kế thời trang 7210404 A00, C01, D01, D90 17.25
54 Thiết kế thời trang 7210404 A00, C01, D01, D90 23
55 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90 17
56 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90 24
57 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, C01, D01, D90 18
58 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C01, D01, D96 26
59 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, C01, D01, D90 25.5
60 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D90 24.75
61 Công nghệ thông tin 7480201 A00, C01, D01, D90 25
62 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, C01, D01, D90 24.5
63 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C01, D01, D96 19.5
64 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, C01, D01, D90 18.5
65 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D90 17
66 Công nghệ thông tin 7480201 A00, C01, D01, D90 19.5
67 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, C01, D01, D96 27.25
68 Bảo hộ lao động 7850201 A01, B00, C01, D07 19.5
69 Quản lý đất đai 7850103 A01, C01, D01, D96 19.5
70 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, C01, D01, D96 20.5
71 Bảo hộ lao động 7850201 A01, B00, C01, D07 21.5
72 Quản lý đất đai 7850103 A01, C01, D01, D96 17
73 Luật 7380108 A00, D01, D96, C00 25.25 Luật quốc tế
74 Luật 7380108 A00, D01, D96, C00 19.5 Luật quốc tế
75 Luật 7380107 A00, D01, D96, C00 26.75 Luật kinh tế
76 Luật 7380107 A00, D01, D96, C00 21 Luật kinh tế
77 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D96 25.25
78 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D96 19.5
79 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90 25
80 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90 19
81 Marketing 7340115 A01, C01, D01, D96 26
82 Marketing 7340115 A01, C01, D01, D96 19.5