Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, B00, D01 13.5
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, B00, D01 15
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, B00, D01 13.5
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, B00, D01 15
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, D01 15
6 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, D01 13.5
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, B00, D01 15
8 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, B00, D01 13.5
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, B00, D01 13.5
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, B00, D01 15
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, B00, D01 15
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, B00, D01 13.5
13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 15
14 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 13.5
15 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 15
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 13.5
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 15
18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 13.5
19 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D14 13.5
20 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D14 15
21 Hoá học 7440112 A00, A01, B00, D01 15
22 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 15
23 Hoá học 7440112 A00, A01, B00, D01 13.5
24 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 13.5