Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Văn Lang năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D07 15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D03 16
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08 15
4 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 18
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 16
6 Thiết kế công nghiệp 7210402 H03, H04, H05, H06 15
7 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D03 17
8 Thiết kế thời trang 7210404 H03, H04, H05, H06 19
9 Thiết kế nội thất 7580108 H03, H04, H05, H06 15
10 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D10 15
11 Kinh doanh thương mại 7340121 C01, C02, C04, D01 15
12 Thiết kế đồ họa 7210403 H03, H04, H05, H06 20.5
13 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 15
14 Quản trị kinh doanh 7340101 C01, C02, C04, D01 15.5
15 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C04, D01 15
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D10 15
17 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D08 15
18 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 15
19 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, D01 17
20 Đông phương học 7310608 A01, C00, D01 19
21 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D07 15
22 Điều dưỡng 7720301 B00, C08, D07, D08 18
23 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 15 Luật kinh tế
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D08, D10 16.5
25 Tâm lý học 7310401 B00, B03, C00, D01 17
26 Dược học 7720201 A00, B00, D07 20
27 Kiến trúc 7580101 H02, V00, V01 15
28 Thanh nhạc 7210205 N00 21
29 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10 15
30 Văn học 7229030 C00, D01, D14, D66 15
31 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 15
32 Piano 7210208 N00 18