Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 15
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303_CLC A00, A01, D01, D07 14
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 15
4 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302_CLC A00, A01, D01, D07 14
5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 14
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 16
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301_CLC A00, A01, D01, D07 14
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 14
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 15
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D01, D07 14
11 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403 A00, A01, C01, D07 14
12 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407 A00, A01, C01, D07 14
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 15
14 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 14
15 Tài chính-Ngân hàng 7340201_CLC A00, A01, D01, D07 14
16 Quản lý năng lượng 7510602 A00, A01, D01, D07 14
17 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07 14
18 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 16.5
20 Quản trị kinh doanh 7340101_CLC A00, A01, D01, D07 14
21 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 15
22 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 14
23 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 15
24 Kế toán 7340301_CLC A00, A01, D01, D07 14
25 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 15