Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khoa học môi trường 7440301 A00, A02, B00, D07 15
2 Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, A01, C00, D01 16 hệ cao đẳng
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, C00, D01 18.5
4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 16
5 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 A01, D01 16 hệ cao đẳng
6 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14 22.6
7 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 18
8 Sư phạm Toán học 51140209 A00, A01 19 hệ cao đẳng
9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01 18
10 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00 20.8
11 Sư phạm Âm nhạc 51140221 N00 0
12 Sư phạm Ngữ văn 51140217 C00, D01, D14 19.8 hệ cao đẳng
13 Sư phạm Hoá học 51140212 A00, B00, D07 19.5 hệ cao đẳng
14 Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M05 16 hệ cao đẳng
15 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05 18
16 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14 18
17 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00 18.5
18 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 18
19 Sư phạm Vật lý 51140211 A00, A01 16 hệ cao đẳng
20 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01 24.7
21 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01 16
22 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 15