Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Việt Nam học 7310630 C00, D14, C19, C20 17 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn
2 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 14 Biên phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh
Tiếng Anh x 2
3 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, A02, A04 14 Công nghệ thông tin
4 Giáo dục Tiểu học 51140202 D01, C04, C03, C01 17.5 Hệ cao đẳng
5 Sư phạm Toán học 51140209 A00, A01, A02, A04 16 Hệ cao Đẳng
6 Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M05, M07, M11 19 NK GDMN X2
Hệ cao đẳng
7 Sư phạm Âm nhạc 51140221 N00, N01 20 Hát X 2
Hệ cao đẳng
8 Sư phạm Địa lý 51140219 C00, C04, D10, A07 17.8 Hệ cao đẳng
9 Sư phạm Ngữ văn 51140217 C00, D14, D15, C19 18.55 Hệ cao đẳng
10 Sư phạm Hoá học 51140212 A00, B00, D07, A06 16.7 Hệ cao đẳng
11 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 14
12 Sư phạm Vật lý 51140211 A00, A01, A02, A04 16.6 Hệ cao đẳng
13 Sư phạm Tin học 51140210 A00, A01, A02, A04 16.4 Hệ cao đẳng
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10 14
15 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D08 14
16 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T05, T06, T07 22 NK TDTT X2
17 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C18, D01, D14 18
18 Giáo dục Tiểu học 7140202 C01, C03, C04, D01 19.5
19 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D14, D15 18 18
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D10 14
21 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00, H07 22 Hình họa x2
22 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, A04 18.5
23 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D09, D14 18
24 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D13, D14, D15 19.5 Tiếng Anh x 2
25 Khoa học thư viện 7320201 D01, C00, D15, D09 17.7
26 Sư phạm Địa lý 7140219 A07, C00, C04, D10 18.5
27 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M11 21 NK GDMN X2
28 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D07 20.7
29 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, A06, B00, D07 18
30 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, D14, D15 19
31 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B02, D08 20.35
32 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 22 Hát x2
33 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, A02, A04 19
34 Công tác xã hội 7760101 C00, C19, C20, D14 14
35 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, A04 18
36 Quản lý văn hoá 7229042 C00, C19, C20, D14 14
37 Nông học 7620109 A00, B00, D07, D08 14
38 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10 14
39 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10 18
40 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10 18
41 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D10 18
42 Việt Nam học 7310630 C00, D14, C19, C20 18
43 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, C00, D14, D15 18
44 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 18