Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-04 A00, A01, D01, D07 19.1 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=6.4;TTNV <=2
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-01 A00, A01, D01, D07 20.45 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=6.6; TTNV <=4
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-27 A00, A01, D01, D07 14.7 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=4.2; TTNV<=4
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-14 A00, A01, D01, D07 14.6 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=7.6; TTNV <=3
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-19 A00, A01, D01, D07 15.05 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=6.4; TTNV<=2
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-17 A00, A01, D07 18.45 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=6.2; TTNV<=3
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-18 A00, A01, D07 20.95 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>-6.2; TTNV<=2
8 Kỹ thuật điện GHA-16 A00, A01, D07 16.3 gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp
TO>=5.8; TTHN<=3
9 Kinh tế GHA-05 A00, A01, D01, D07 15.65 Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)
TO>=5.4; TTNV <=2
10 Kỹ thuật xây dựng GHA-26 A00, A01, D01, D07 14.6 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính )
TO>=4.6; TTNV<=4
11 Kinh tế GHA-28 A00, A01, D01, D07 15.25 Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)
TO>=3.8; TTNV<=1
12 Kỹ thuật nhiệt GHA-12 A00, A01, D01, D07 16.55 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng
TO>=6.8; TTNV<=3
13 Kỹ thuật xây dựng GHA-24 A00, A01, D01, D07 14.93 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị)
TO>=5.6; TTNV<=1
14 Kỹ thuật xây dựng GHA-32 A00, A01, D01, D07 15.45 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)
TO>=6.2; TTNV<=1
15 Kỹ thuật xây dựng GHA-25 A00, A01, D01, D07 14.65 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô - Sân bay, Cầu - Đường ô tô - Sân bay)
TO>=5.2; TTNV<=1
16 Kỹ thuật xây dựng GHA-22 A00, A01, D01, D07 15 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ)
TO>=5; TTNV<=1
17 Kỹ thuật xây dựng GHA-30 A00, A01, D01, D07 14.55 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Pháp)
TO>=4.8; TTNV<=1
18 Kỹ thuật xây dựng GHA-31 A00, A01, D01, D07 14.6 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh)
TO>=6; TTNV<=1
19 Kỹ thuật cơ khí GHA-10 A00, A01, D01, D07 19.7 gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí
TO>=7.2; TTNV<=3
20 Kỹ thuật xây dựng GHA-34 A00, A01, D01, D07 15.25 Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)
TO>=5; TTNV<=1
21 Kinh tế GHA-35 A00, A01, D01, D07 14.9 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)
TO>=5.2; TTNV<=1
22 Kỹ thuật xây dựng GHA-23 A00, A01, D01, D07 24.55 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro)
TO>=5; TTNV<=1
23 Kỹ thuật xây dựng GHA-33 A00, A01, D01, D07 14.65 Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
TO>=5.8; TTNV<=1
24 Công nghệ kỹ thuật giao thông GHA-08 A00, A01, D01, D07 14.6 chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông
TO>=4.6; TTNV<=3
25 Kỹ thuật xây dựng GHA-21 A00, A01, D01, D07 15 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Cầu đường bộ)
TO>=6; TTNV<=1
26 Kế toán GHA-36 A00, A01, D01, D07 17.35 Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh
TO>=6.6; TTNV<=2
27 Kỹ thuật môi trường GHA-09 A00, B00, D01, D07 14.65 Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông
TO>=7.4; TTNV<=1
28 Kỹ thuật cơ khí GHA-13 A00, A01, D01, D07 14.65 Kỹ thuật cơ khí động lực
Chuyên ngành Máy xây dựng

TO>=5.4; TTNV <=3
29 Kinh tế GHA-03 A00, A01, D01, D07 18.95 chuyên ngành kinh tế bưu chính viễn thông
TO>=7; TTNV<=2
30 Kỹ thuật cơ điện tử GHA-11 A00, A01, D01, D07 19.95 chuyên ngành Cơ điện tử
TO>=7.2; TTNV<=3
31 Toán ứng dụng GHA-06 A00, A01, D07 14.8 Chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng
TO>=4.8; TTNV<=1
32 Kỹ thuật ô tô GHA-15 A00, A01, D01, D07 20.95 chuyên ngành Cơ khí ô tô
TO>=7.2;TTNV<=4
33 Kế toán GHA-02 A00, A01, D01, D07 20.35 Chuyên ngành kế toán tổng hợp
TO>=6.6; TTNV<=1
34 Kỹ thuật xây dựng GHA-20 A00, A01, D01, D07 14.5 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
TO>=6; TTNV<=2
35 Công nghệ thông tin GHA-07 A00, A01, D07 21.5
36 Quản lý xây dựng GHA-29 A00, A01, D01, D07 15 TO>=6.2; TTNV<=1