Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tử GSA-01 A00, A01, D01, D07 17.45 TO>=5.4; TTNV <=1
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GSA-05 A00, A01, D01, D07 17.3 TO>=5.8; TTNV <=4
3 Kỹ thuật xây dựng GSA-14 A00, A01, D01, D07 14.1 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
TO>=2.4; TTNV <=1
4 Kỹ thuật điện tử - viễn thông GSA-04 A00, A01, D01, D07 15 TO>=4.4; TTNV <=3
5 Kỹ thuật xây dựng GSA-11 A00, A01, D01, D07 16 TO>=6.2; TTNV <=4
6 Quản trị kinh doanh GSA-12 A00, A01, D01, D07 18 TO>=6; TTNV <=3
7 Công nghệ thông tin GSA-06 A00, A01, D01, D07 18.25 TO>=6; TTNV <=1
8 Quản lý xây dựng GSA-15 A00, A01, D01, D07 16.2 TO>=6; TTNV <=2
9 Khai thác vận tải GSA-13 A00, A01, D01, D07 20.8 TO>=6.8; TTNV <=1
10 Kinh tế GSA-10 A00, A01, D01, D07 16.95 Ngành kinh tế xây dựng
TO>=5; TTNV <=1
11 Kinh tế GSA-09 A00, A01, D01, D07 19.85 Ngành Kinh tế vận tải
TO>=6.6; TTNV <=2
12 Kỹ thuật điện GSA-03 A00, A01, D01, D07 17.15 TO>=6.4; TTNV <=1
13 Kỹ thuật ô tô GSA-02 A00, A01, D01, D07 19.95 TO>=6.2; TTNV <=2
14 Kế toán GSA-07 A00, A01, D01, D07 18.7 TO>=6.2; TTNV <=1
15 Kinh tế GSA-08 A00, A01, D01, D07 17.5 TO>=6.4; TTNV <=2