Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 7480201D119 A00, A01, C01, D01 17
2 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 7480201D119 A00, A01, C01, D01 18.5
3 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 7520122D107 A00, A01, C01, D01 16
4 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 7520122D107 A00, A01, C01, D01 14
5 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201D112 A00, A01, C01, D01 16
6 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201D112 A00, A01, C01, D01 14
7 Điện tự động công nghiệp 7520216H105 A00, A01, D01, C01 14 Chất lượng cao
8 Điện tự động công nghiệp 7520216H105 A00, A01, D01, C01 19 Chất lượng cao
9 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 7520122D108 A00, A01, C01, D01 14
10 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 7520122D108 A00, A01, C01, D01 16
11 Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121 A00, A01, C01, D01 19.5
12 Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121 A00, A01, C01, D01 14.25
13 Máy và tự động hóa xếp dỡ 7520103D109 A00, A01, C01, D01 14.5
14 Máy và tự động hóa xếp dỡ 7520103D109 A00, A01, C01, D01 16
15 Kỹ thuật công nghệ hóa học 7520320D126 A00, A01, C01, D01 14
16 Kinh doanh quốc tế và logistics 7340120A409 A01, D01, D07, D15 18.75
17 Quản trị tài chính ngân hàng 7340101D411 A00, A01, C01, D01 19.25
18 Kỹ thuật công nghệ hóa học 7520320D126 A00, A01, C01, D01 16
19 Máy và tự động công nghiệp 7520103D128 A00, A01, C01, D01 14
20 Máy và tự động công nghiệp 7520103D128 A00, A01, C01, D01 16
21 Quản lý công trình xây dựng 7580201D130 A00, A01, C01, D01 16
22 Quản lý công trình xây dựng 7580201D130 A00, A01, C01, D01 14
23 Điện tự động công nghiệp 7520216D105 A00, A01, C01, D01 18.75
24 Điện tự động công nghiệp 7520216D105 A00, A01, C01, D01 21.5
25 Quản lý kinh doanh và marketing 7340101A403 A01, D01, D07, D15 17.75
26 Quản trị tài chính kế toán 7340101D404 A00, A01, C01, D01 19.75
27 Kinh tế 7840104H401 A00, A01, D01, C01 14 Kinh tế vận tải biển (chất lượng cao)
28 Kỹ thuật an toàn hàng hải 7580203D111 A00, A01, C01, D01 16
29 Kỹ thuật an toàn hàng hải 7580203D111 A00, A01, C01, D01 14
30 Điện tự động tàu thủy 7520216D103 A00, A01, C01, D01 16
31 Điện tự động tàu thủy 7520216D103 A00, A01, C01, D01 14
32 Kinh tế 7340120H402 A00, A01, D01, C01 17.25 Kinh tế ngoại thương (Chất lượng cao)
33 Logistics và chuỗi cung ứng 7840104D407 A00, A01, C01, D01 22
34 Xây dựng công trình thủy 7580203D110 A00, A01, C01, D01 16
35 Xây dựng công trình thủy 7580203D110 A00, A01, C01, D01 14
36 Công nghệ thông tin 7480201H114 A00, A01, D01, C01 15.5 Chất lượng cao
37 Kiến trúc và nội thất 7580201D127 H01, H02, H03, H04 20
38 Kiến trúc và nội thất 7580201D127 H01, H02, H03, H04 22.5
39 Kỹ thuật cơ điện tử 7520103D117 A00, A01, C01, D01 19.5
40 Công nghệ thông tin 7480201H114 A00, A01, D01, C01 21 Chất lượng cao
41 Kỹ thuật cơ điện tử 7520103D117 A00, A01, C01, D01 18.25
42 Kỹ thuật cầu đường 7580205D113 A00, A01, C01, D01 16
43 Kinh tế 7840104D410 A00, A01, D01, C01 19 Kinh tế vận tải thủy
44 Kinh tế 7840104D401 A00, A01, D01, C01 20.75 Kinh tế vận tải biển
45 Kỹ thuật cầu đường 7580205D113 A00, A01, C01, D01 14
46 Khai thác máy tàu biển 7840106D102 A00, A01, C01, D01 16
47 Điều khiển tàu biển 7840106D101 A00, A01, C01, D01 16
48 Kỹ thuật môi trường 7520320D115 A00, A01, C01, D01 18
49 Kỹ thuật nhiệt 7520103D123 A00, A01, D01, C01 18.5 Nhiệt lạnh
50 Khai thác máy tàu biển 7840106D102 A00, A01, C01, D01 14
51 Điều khiển tàu biển 7840106D101 A00, A01, C01, D01 15
52 Kỹ thuật nhiệt 7520103D123 A00, A01, D01, C01 16.25 Nhiệt lạnh
53 Kỹ thuật môi trường 7520320D115 A00, A01, C01, D01 14
54 Điện tử viễn thông 7520207D104 A00, A01, C01, D01 20.5
55 Kinh tế 7340120D402 A00, A01, D01, C01 21.25 Kinh tế ngoại thương
56 Điện tử viễn thông 7520207D104 A00, A01, C01, D01 15.5
57 Tiếng Anh thương mại 7220201D124 A01, D01, D10, D14 27.75
58 Công nghệ phần mềm 7480201D118 A00, A01, C01, D01 22.5
59 Công nghệ phần mềm 7480201D118 A00, A01, C01, D01 18.75
60 Công nghệ thông tin 7480201D114 A00, A01, C01, D01 20.25
61 Công nghệ thông tin 7480201D114 A00, A01, C01, D01 24
62 Quản trị kinh doanh 7340101D403 A00, A01, C01, D01 20
63 Quản lý hàng hải 7840106D129 A00, A01, C01, D01 20
64 Quản lý hàng hải 7840106D129 A00, A01, C01, D01 14.75
65 Kỹ thuật cơ khí 7520103D116 A00, A01, C01, D01 18
66 Kinh tế 7840104A408 A01, D01, D07, D15 15 Kinh tế Hàng hải
67 Kỹ thuật cơ khí 7520103D116 A00, A01, C01, D01 17.5
68 Kỹ thuật ô tô 7520103D122 A00, A01, C01, D01 22
69 Kỹ thuật ô tô 7520103D122 A00, A01, C01, D01 20.25
70 Luật 7380101D120 A00, A01, D01, C01 17 Luật hàng hải
71 Máy tàu thủy 7520122D106 A00, A01, C01, D01 16
72 Máy tàu thủy 7520122D106 A00, A01, C01, D01 14
73 Ngôn ngữ Anh 7220201D125 A01, D01, D10, D14 27.5