Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khoa học môi trường 7440301_BT DGNL 611 Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre
2 Khoa học môi trường 7440301_BT A00, B00, D07, D08 16 Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre
3 Sinh học 7420101_BT B00, D90, D08 16 Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre
4 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207_CLC DGNL 755 Chương trình Chất lượng cao
5 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207_CLC A00, A01, D90, D07 16.1 Chương trình Chất lượng cao
6 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401_CLC A00, B00, D90, D07 19.45 Chương trình Chất lượng cao
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401_CLC DGNL 827 Chương trình Chất lượng cao
8 Công nghệ thông tin 7480201_VP A00, A01, D07, D29 21 Chương trình liên kết Việt - Pháp
9 Công nghệ thông tin 7480201_VP DGNL 839 Chương trình liên kết Việt - Pháp
10 Công nghệ sinh học 7420201_CLC A00, B00, D90, D08 20.4 Chương trình Chất lượng cao
11 Công nghệ thông tin 7480201_CLC A00, A01, D07, D08 23.2 chương trình chất lượng cao
12 Công nghệ thông tin 7480201_CLC DGNL 850 chương trình chất lượng cao
13 Công nghệ sinh học 7420201_CLC DGNL 800 Chương trình Chất lượng cao
14 Hoá học 7440112_VP A00, B00, D07, D24 19.25 Chương trình liên kết Việt - Pháp
15 Hoá học 7440112_VP DGNL 837 Chương trình liên kết Việt - Pháp
16 Khoa học máy tính 7480101_TT A00, A01, D07, D08 24.6 Chương trình Tiên tiến
17 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 7480201_NN DGNL 930
18 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 7480201_NN A00, A01, D07, D08 25
19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNL 780
20 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D07, D90 20
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 DGNL 691
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08 16.05
23 Khoa học môi trường 7440301 DGNL 685
24 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D08 16
25 Kỹ thuật hạt nhân 7520402 DGNL 606
26 Kỹ thuật hạt nhân 7520402 A00, A01, A02, D90 17
27 Khoa học vật liệu 7440122 DGNL 633
28 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, B00, D07 16.05
29 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 898
30 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, D90 22.12
31 Hải dương học 7440228 DGNL 615
32 Địa chất học 7440201 DGNL 621
33 Hải dương học 7440228 A00, A01, B00, D07 16.15
34 Địa chất học 7440201 A00, A01, B00, D07 16.05
35 Vật lý học 7440102 DGNL 612
36 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02, D90 16.05
37 Toán học 7460101 DGNL 626
38 Toán học 7460101 A00, A01, D01, D90 16.1
39 Hoá học 7440112 DGNL 858
40 Sinh học 7420101 DGNL 630
41 Hoá học 7440112 A00, B00, D07, D90 21.8
42 Sinh học 7420101 B00, D08, D90 16