Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, A07, D66 18.5
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, A07, D66 18
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A10, D01 18
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A10, D01 14
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A06, A11, B00, B02 18
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A03, A10, D01 14
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A06, A11, B00, B02 14
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A03, A10, D01 18
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A06, B00, B02, B04 18
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A06, B00, B02, B04 14
11 Quản lý Đô thị và Công trình 7580106 A00, A01, C01, D01 14
12 Quản lý Đô thị và Công trình 7580106 A00, A01, C01, D01 18
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A04, A07, A10 18
14 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02, H08 14
15 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02, H08 18
16 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, H02, H08 14
17 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, H02, H08 18
18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D14, D15 19
19 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H02, H08 18
20 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H02, H08 14
21 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A06, B02, C01 18
22 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A06, B02, C01 14
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D14, D15 18
24 Quản lý nhà nước 7310205 B00, C00, C03, D09 14
25 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, A02, D10 14
26 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A08, D01 18.5
27 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D08 18
28 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, A02, D10 18
29 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A08, D01 18
30 Quản lý nhà nước 7310205 B00, C00, C03, D09 18
31 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D08 15.5
32 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A04, A09, D01 18
33 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A04, A09, D01 20
34 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A02, B00 24 Học lực lớp 12 loại Giỏi
35 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A02, B00 21
36 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, A11, B00 19.5 Học lực lớp 12 loại Khá
37 Luật 7380107 D01, C00, C14, A08 18 Luật kinh tế
38 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, A11, B00 18
39 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 17.5
40 Ngôn ngữ Nga 7220202 A01, D01, D09, D10 14
41 Ngôn ngữ Nga 7220202 A01, D01, D09, D10 18
42 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 18
43 Dược học 7720201 A00, A02, A11, B00 24 Học lực lớp 12 loại Giỏi
44 Dược học 7720201 A00, A02, A11, B00 20
45 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 18
46 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 14
47 Kế toán 7340301 A00, A01, A08, D01 18
48 Kế toán 7340301 A00, A01, A08, D01 16
49 Kinh tế 7310101 A00, A01, A08, D01 18
50 Kinh tế 7310101 A00, A01, A08, D01 14
51 Y khoa 7720101 A00, A02, B00 24 Học lực lớp 12 loại Giỏi
52 Y khoa 7720101 A00, A02, B00 21