Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 18.25 14 (cơ sở Nam Định)
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, C01, D01 15.5 14.25 (cơ sở Nam Định)
3 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, C01, D01 16.5 14.25 (cơ sở Nam Định)
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01 17.5 14 (cơ sở Nam Định)
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01 16 14 (cơ sở Nam Định)
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D01 16 14(cơ sở Nam Định)
7 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D01 15.5 14.25 (cơ sở Nam Định)
8 Công nghệ sợi, dệt 7540202 A00, A01, C01, D01 15 14.25 (cơ sở Nam Định)
9 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C01, D01 16.75 14.25 (cơ sở Nam Định)
10 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, C01, D01 17.5 14.5 (cơ sở Nam Định)
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 18.5 14 (cơ sở Nam Định)
12 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 15 14 (cơ sở Nam Định)
13 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 16.75 14.25 (cơ sở Nam Định)
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01 15.5
15 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 15.5 14 (cơ sở Nam Định)