Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kinh tế 7310101_403_BT A00, A01, D01 21 Kinh tế và Quản lý công đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre
2 Luật 7380101_504CP A00, A01, D01 20.4 Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp
3 Luật 7380101_504CP DGNL 721 Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp
4 Toán kinh tế 7310108_413 DGNL 790 Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
5 Toán kinh tế 7310108_413 A00, A01, D01 22.1 Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
6 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404_BT A00, A01, D01 21.65 đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre
7 Luật 7380107_502C DGNL 896 Luật kinh tế - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao
8 Tài chính-Ngân hàng 7340201_414C A00, A01, D01 22.55 Công nghệ tài chính Chất lượng cao
9 Luật 7380107_502C A00, A01, D01 23.35 Luật thương mại quốc tế chất lượng cao
10 Tài chính-Ngân hàng 7340201_414C DGNL 823 Công nghệ tài chính Chất lượng cao
11 Kinh tế 7310106_402C DGNL 930 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao
12 Kinh tế 7310106_402C A00, A01, D01 25.2 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) chất lượng cao
13 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404CA A00, A01, D01 21.65 chất lượng cao bằng tiếng Anh
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404CA DGNL 833 chất lượng cao bằng tiếng Anh
15 Quản trị kinh doanh 7340101_407CA DGNL 879 chất lượng cao bằng tiếng Anh
16 Kinh tế 7310101_403C DGNL 786 (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao)
17 Quản trị kinh doanh 7340101_407CA A00, A01, D01 23 chất lượng cao bằng tiếng Anh
18 Kinh tế 7310101_403C A00, A01, D01 22 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao)
19 Luật 7380101_504C DGNL 769 Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao
20 Quản trị kinh doanh 7340101_415 DGNL 865 Quản trị du lịch và lữ hành
21 Quản trị kinh doanh 7340101_415 A00, A01, D01 22.85 Quản trị du lịch và lữ hành
22 Luật 7380101_504C A00, A01, D01 21.8 Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao
23 Kinh doanh quốc tế 7340120_408CA A00, A01, D01 24.5 chất lượng cao bằng tiếng Anh
24 Kinh doanh quốc tế 7340120_408CA DGNL 924 chất lượng cao bằng tiếng Anh
25 Luật 7380107_501C DGNL 844 Luật kinh doanh chất lượng cao
26 Luật 7380107_501C A00, A01, D01 23.55 Luật kinh doanh chất lượng cao
27 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406C DGNL 776 chất lượng cao
28 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406C A00, A01, D01 22.85 chất lượng cao
29 Luật 7380107_502 DGNL 910 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
30 Luật 7380107_502 A00, A01, D01 24.3 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
31 Kế toán 7340301_405CA DGNL 737 Chất lương cao học bằng tiếng Anh
32 Kế toán 7340301_405CA A00, A01, D01 21.35 chất lượng cao bằng tiếng Anh
33 Kinh tế 7310101_401C DGNL 817 (Kinh tế học) (chất lượng cao)
34 Thương mại điện tử 7340122_411C DGNL 874 Chất lượng cao
35 Thương mại điện tử 7340122_411C A00, A01, D01 23.85 Chất lượng cao
36 Kinh tế 7310101_401C A00, A01, D01 22.9 Kinh tế học chất lượng cao
37 Kinh tế 7310106_402 A00, A01, D01 25.7 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
38 Kinh tế 7310106_402 DGNL 980 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
39 Luật 7380101_503C DGNL 789 Luật dân sự chất lượng cao
40 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404C A00, A01, D01 23 Chất lượng cao
41 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404C DGNL 863 Chất lượng cao
42 Luật 7380101_503C A00, A01, D01 21.35 Luật dân sự chất lượng cao
43 Quản trị kinh doanh 7340101_407C DGNL 903 Chất lượng cao
44 Quản trị kinh doanh 7340101_407C A00, A01, D01 24.15 Chất lượng cao
45 Kinh doanh quốc tế 7340120_408C DGNL 926 Chất lượng cao
46 Kinh doanh quốc tế 7340120_408C A00, A01, D01 24.65 Chất lượng cao
47 Kinh tế 7310101_403 A00, A01, D01 23 Kinh tế và Quản lý Công
48 Kinh tế 7310101_403 DGNL 824 Kinh tế và Quản lý Công
49 Luật 7380101_504 A00, A01, D01 22.25 Luật Tài chính - Ngân hàng
50 Luật 7380107_501 DGNL 869 Luật kinh tế ( Luật kinh doanh )
51 Luật 7380107_501 A00, A01, D01 23.7 Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
52 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 DGNL 831
53 Kiểm toán 7340302_409C DGNL 846 chất lượng cao
54 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 A00, A01, D01 23.35
55 Kiểm toán 7340302_409C A00, A01, D01 24.15 chất lượng cao
56 Kế toán 7340301_405C DGNL 851 Chất lượng cao
57 Kế toán 7340301_405C A00, A01, D01 23.05 Chất lượng cao
58 Marketing 7340115_410C A00, A01, D01 24.15 chất lượng cao
59 Marketing 7340115_410C DGNL 922 chất lượng cao
60 Kinh tế 7310101_401 A00, A01, D01 23.75 Kinh tế học
61 Thương mại điện tử 7340122_411 DGNL 903
62 Kinh tế 7310101_401 DGNL 882 Kinh tế học
63 Thương mại điện tử 7340122_411 A00, A01, D01 24.65
64 Luật 7380101_503 DGNL 825 Luật dân sự
65 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404 DGNL 872
66 Luật 7380101_503 A00, A01, D01 22.25 Luật dân sự
67 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404 A00, A01, D01 23.65
68 Quản trị kinh doanh 7340101_407 DGNL 922
69 Quản trị kinh doanh 7340101_407 A00, A01, D01 24.95
70 Kinh doanh quốc tế 7340120_408 DGNL 959
71 Kinh doanh quốc tế 7340120_408 A00, A01, D01 25.5
72 Kiểm toán 7340302_409 DGNL 893
73 Kiểm toán 7340302_409 A00, A01, D01 24.35
74 Kế toán 7340301_405 DGNL 880
75 Kế toán 7340301_405 A00, A01, D01 24
76 Marketing 7340115_410 DGNL 924
77 Marketing 7340115_410 A00, A01, D01 25