Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 21
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNL 600
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00 18
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D01 20
5 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNL 600
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C00 18
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C00, D01 17
8 Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, C00, D01 18
9 Công nghệ truyền thông 7320106 A01 22
10 Công nghệ truyền thông 7320106 DGNL 650
11 Thương mại điện tử 7340122 A01 19
12 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01 18
13 Thương mại điện tử 7340122 DGNL 650
14 Quản trị khách sạn 7810201 DGNL 600
15 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00 18
16 Quản trị khách sạn 7810201 D01 19
17 Quản trị nhân lực 7340404 DGNL 600
18 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C00, D01 17
19 Quản trị nhân lực 7340404 A00, C00, D01 18
20 Quản trị nhân lực 7340404 A01 20
21 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 650
22 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 600
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C00, D01 18
24 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 600
25 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, D01 19
26 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 DGNL 650
27 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15 18
28 Công nghệ thông tin 7480201 A00, C01, D01 18
29 Công nghệ thông tin 7480201 A01 19
30 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 17
31 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, D01, D14, D15 19
32 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 17
33 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, C01, D01 18
34 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A01 19
35 Quan hệ công chúng 7320108 A00, C00, D01 18
36 Quan hệ công chúng 7320108 A01 19
37 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00, D01 19
38 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNL 700
39 Quan hệ công chúng 7320108 DGNL 600
40 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00 18
41 Kinh doanh quốc tế 7340120 D01 21
42 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, D01 17
43 Quan hệ quốc tế 7310206 A01, D14, D15 18
44 Quan hệ quốc tế 7310206 DGNL 700
45 Quan hệ quốc tế 7310206 D01 21
46 Luật 7380108 DGNL 700 Luật quốc tế
47 Ngôn ngữ Nhật 7220209 DGNL 650
48 Luật 7380108 A00, A01, D01, C00 20 Luật quốc tế
49 Luật 7380108 A00, A01, C00 18 Luật quốc tế
50 Luật 7380108 D01 22 Luật quốc tế
51 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D14, D15 20
52 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D14, D15 18
53 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01 19
54 Luật 7380107 DGNL 600 Luật kinh tế
55 Luật 7380107 A00, A01, C00 18 Luật kinh tế
56 Luật 7380107 D01 20 Luật kinh tế
57 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 17 Luật kinh tế
58 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 650
59 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 18
60 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 19
61 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 17
62 Kế toán 7340301 DGNL 600
63 Kế toán 7340301 A00, C01, D01 18
64 Kế toán 7340301 A01 19
65 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 17
66 Marketing 7340115 DGNL 600
67 Marketing 7340115 D01 21
68 Marketing 7340115 A00, A01, C00, D01 18
69 Luật 7380101 DGNL 600
70 Luật 7380101 A00, C00, D01 18
71 Luật 7380101 A01 20
72 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 17