Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, C01 18.9
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, C01 14
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A02, C01 18.37
4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A02, C01 13.5
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, C01 14
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, C01 18.6
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 16.5
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 22.1
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A02, C01 14
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A02, C01 19.4
11 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, C01, D01 13
12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, C01, D01 19.8
13 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D08 22.27
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D08 15
15 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, D01 15
16 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, D01 19.73
17 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 21.47
18 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 16
19 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, D07, D08 19.4
20 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07 19.47
21 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, D07, D08 13.5
22 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07 13.5
23 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 21.1
24 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, D07 20.7
25 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, D07 13
26 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 13
27 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 18.4
28 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 13.5