Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 7908532 A00, B00, D01, C00 14 Đào tạo bằng tiếng Việt
2 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 7908532 A00, B00, D01, C00 18 Đào tạo bằng tiếng Việt
3 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 7908532A D01, D07, D08, D10 18 Chương trình tiên tiến
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C15, D01 14
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C15, D01 17
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A16, D01, D96 18
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C00, D01 18
8 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C00, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A16, D01, D96 14
10 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, C01, D01, D07 14 14 (PH Đồng Nai)
11 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, C01, D01, D07 18
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A16, D01, D96 18
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A16, D01, D96 14
14 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C00, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
15 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C00, D01 18
16 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A16, D01, D96 21
17 Thiết kế nội thất 7580108 A00, C15, D01, H01 14 14 (PH Đồng Nai)
18 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, C01, D01, D07 21
19 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C04, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
20 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C04, D01 18
21 Thiết kế nội thất 7580108 A00, C15, D01, H01 18
22 Kinh tế 7620115 A00, D01, C15, A16 14 Kinh tế nông nghiệp
23 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, A16, B00, D01 18
24 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, A16, B00, D01 14
25 Kinh tế 7620115 A00, D01, C15, A16 18 Kinh tế nông nghiệp
26 Kiến trúc 7580102 A00, D01, V00, V01 14 Kiến trúc cảnh quan
14 (PH Đồng Nai)
27 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A16, D01, D96 14
28 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A16, D01, D96 18
29 Kiến trúc 7580102 A00, D01, V00, V01 18 Kiến trúc cảnh quan
30 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A16, C15, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
31 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, C04, D01 18
32 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A16, B00, D01 18
33 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A16, B00, D01 14
34 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A16, B00, D01 18
35 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A16, B00, D08 18
36 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A16, C15, D01 18
37 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, C04, D01 15 14 (PH Đồng Nai)
38 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A16, B00, D01 15 14 (PH Đồng Nai)
39 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A16, B00, D08 14 14 (PH Đồng Nai)
40 Quản lý đất đai 7850103 A00, A16, B00, D01 18
41 Quản lý đất đai 7850103 A00, A16, B00, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
42 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A16, D01, D96 14
43 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A16, D01, D96 18
44 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, C15, D01 18
45 Du lịch 7850104 B00, D01, C00, C15 14 Du lịch sinh thái
46 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, C15, D01 14
47 Bất động sản 7340116 A00, A16, B00, D01 18
48 Bất động sản A00, A16, B00, D01 14
49 Khuyến nông 7620102 B00, C00, C04, C13 16
50 Khuyến nông 7620102 B00, C00, C04, C13 15
51 Chăn nuôi 7620105 A00, A16, B00, D08 21
52 Chăn nuôi 7620105 A00, A16, B00, D08 17 14 (PH Đồng Nai)
53 Lâm học 7620201 A00, A16, B00, D01 18
54 Kế toán 7340301 A00, A16, C15, D01 18
55 Kế toán 7340301 A00, A16, C15, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
56 Lâm học 7620201 A00, A16, B00, D01 14
57 Lâm sinh 7620205 A00, A16, B00, D01 15
58 Kinh tế 7310101 A00, A16, C15, D01 18
59 Kinh tế 7310101 A00, A16, C15, D01 14
60 Lâm sinh 7620205 A00, A16, B00, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
61 Thú y 7640101 A00, A16, B00, D08 18
62 Thú y 7640101 A00, A16, B00, D08 14 14 (PH Đồng Nai)