Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 15.5
2 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 20
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A01, D01, D07 15.3 Chất lượng cao
4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A01, D01, D07 20 Chất lượng cao
5 Tài chính-Ngân hàng 7340201C A01, D01, D96, D07 15.5 Chất lượng cao
6 Tài chính-Ngân hàng 7340201C A01, D01, D96, D07 20 Chất lượng cao
7 Công nghệ sinh học 7420201C A01, D01, D07, D08 15 Chất lượng cao
8 Công nghệ sinh học 7420201C A01, D01, D07, D08 20 Chất lượng cao
9 Quản trị kinh doanh 7340101C A01, D01, D96, D07 21.5 Chất lượng cao
10 Quản trị kinh doanh 7340101C A01, D01, D96, D07 18.3 Chất lượng cao
11 Luật 7380107C A01, D01, D07, D14 0 Luật kinh tế Chất lượng cao
Nhận học sinh Giỏi
12 Luật 7380107C A01, D01, D07, D14 16 Luật kinh tế Chất lượng cao
13 Ngôn ngữ Anh 7220201C A01, D01, D14, D78 21.2 Chất lượng cao
14 Ngôn ngữ Anh 7220201C A01, D01, D14, D78 22.5 Chất lượng cao
15 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 21.5
16 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 18.9
17 Kế toán 7340301C A01, D01, D96, D07 15.8 Chất lượng cao
18 Kế toán 7340301C A01, D01, D96, D07 20 Chất lượng cao
19 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 21.95
20 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C03, D01 21.65
21 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C03, D01 27.5
22 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 0 Nhận học sinh Giỏi
23 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D07 15
24 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 20.85
25 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 25.5
26 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D07 20
27 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 21.85
28 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 26.3
29 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 0 Nhận học sinh Giỏi
30 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 20.6
31 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 20
32 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 0 Nhận học sinh Giỏi
33 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 22.75
34 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 15.5
35 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 23.5
36 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 19.2
37 Công tác xã hội 7760101 A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 20
38 Công tác xã hội 7760101 A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 15.5
39 Đông Nam Á học 7310620 A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 18.2
40 Đông Nam Á học 7310620 A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 20
41 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 21.1
42 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 22.5
43 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 0 Luật kinh tế
Nhận học sinh Giỏi
44 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 20.55 Luật kinh tế
Tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm (22.05 điểm)
45 Xã hội học 7310301 A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 15.5
46 Xã hội học 7310301 A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 20
47 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D78 0 Nhận học sinh Giỏi
48 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D78 22.85
49 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 25.5
50 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 20
51 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 26.3
52 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 20.8
53 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 0 Nhận học sinh Giỏi
54 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 26
55 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 21.85
56 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 20.65
57 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 0 Nhận học sinh Giỏi
58 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 19.65 Tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm (21.15 điểm)