Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204CLC D01, D90, D78, D04 32.03 Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
2 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210CLC D01, D90, D78 32.77 Ngôn ngữ Hàn Quốc chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
3 Ngôn ngữ Pháp 7220203CLC D01, D90, D78, D03 26.02 Ngôn ngữ Pháp chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
4 Ngôn ngữ Nhật 7220209CLC D01, D90, D78, D06 31.95 Ngôn ngữ Nhật chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
5 Ngôn ngữ Đức 7220205CLC D01, D90, D78, D05 27.78 Ngôn ngữ Đức chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
6 Ngôn ngữ Anh 7220201CLC D01, D90, D78 31.32 Ngôn ngữ Anh chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
7 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, D78, D90 34.7
8 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140237 D01, D78, D90 34.8
9 Kinh tế 7903124QT A01, D01, D90, D78 19.07 Kinh tế tài chính
10 Sư phạm Tiếng Nhật 7140236 D01, D06, D78, D90 34.52
11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D78, D90 34.45
12 Ngôn ngữ Ảrập 7220211 D01, D90, D78 28.63 Ngôn ngữ Ảrập
13 Ngôn ngữ Đức 7220205 D01, D90, D78, D05 32.3 Ngôn ngữ Đức
14 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D90, D78, D03 32.48 Ngôn ngữ Pháp
15 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D90, D78, D02 28.57 Ngôn ngữ Nga
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D90, D78 35.5 Ngôn ngữ Anh