Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D14, D15 20.5
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D14, D15 21
3 Quản trị khách sạn 7810201 A01, D01, D14, D15 20
4 Quản trị khách sạn 7810201 A01, D01, D14, D15 19
5 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D14 22.25
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D14 22
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 19.5
8 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A01, D01, D07, D11 18
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D07, D11 27.5 Điểm Tiếng Anh hệ số 2
10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 19.75
11 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D07, D11 23.75 TA X2
12 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A01, D01, D07, D11 16
13 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D01, D07, D11 25 TA X2
14 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D01, D07, D11 27.5 Điểm Tiếng Anh hệ số 2
15 Đông phương học 7310608 D01, D06, D14, D15 20
16 Quan hệ quốc tế 7310206 A01, D01, D07, D14 27.5 Điểm Tiếng Anh hệ số 2
17 Đông phương học 7310608 D01, D06, D14, D15 20.25
18 Quan hệ quốc tế 7310206 A01, D01, D07, D14 24 TA X2
19 Luật 7380107 A01, D01, D07, D11 18 Luật kinh tế
20 Luật 7380107 A01, D01, D07, D11 15 Luật kinh tế
21 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 28.5 Điểm Tiếng Anh hệ số 2
22 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 30 TA X2
23 Kế toán 7340301 A01, D01, D07, D11 18
24 Kế toán 7340301 A01, D01, D07, D11 15