Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103PHE A01, D01, D96, D07 21 chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt
NN >=6
2 Công nghệ thông tin 7480201PHE A01, D01, D96, D07 17 chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt
NN >= 5
3 Kỹ thuật cơ khí 7520103A DGNL 580 2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy
4 Kỹ thuật cơ khí 7520103A XDHB 5.5 2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy
5 Kỹ thuật cơ khí 7520103A A00, A01, D07, C01 15 2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103P D03, D97 16 chuyên ngành song ngữ Pháp - Việt
7 Kỹ thuật cơ khí 7520103B XDHB 5.5 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
8 Kỹ thuật cơ khí 7520103B A00, A01, D07, C01 15 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
9 Quản trị kinh doanh 7340101A A01, D01, D96, D07 20 chương trình song ngữ Anh - Việt
NN >= 6
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNL 650
11 Kinh tế 7310101B XDHB 5.8 chuyên ngành Kinh tế thủy sản
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 21
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 XDHB 6.5
14 Kinh tế 7310101B A00, A01, D01, D07 15 chuyên ngành Kinh tế thủy sản
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 XDHB 5.9
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 DGNL 580
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D07 15.5
18 Luật 7310101A XDHB 6.1 Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)
19 Luật 7310101A A00, A01, D01, D96 17 Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)
20 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 XDHB 5.5
21 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, B00, D07 15
22 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 XDHB 5.9
23 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00 15
24 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 XDHB 5.5
25 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D07 15
26 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D07 15
27 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 XDHB 5.5
28 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 15
29 Kỹ thuật môi trường 7520320 XDHB 5.5
30 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 DGNL 580
31 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 600
32 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 15.5
33 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 XDHB 5.5
34 Công nghệ thực phẩm 7540101 XDHB 5.7
35 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, A01, B00, D07 15
36 Kinh doanh thương mại 7340121 XDHB 6.3
37 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 17
38 Kinh doanh thương mại 7340121 DGNL 600
39 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 580
40 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01, C01, D07 15
41 Kỹ thuật xây dựng 7580201 XDHB 5.7
42 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 XDHB 5.5
43 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D07 15
44 Công nghệ sinh học 7420201 A00 15
45 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 600
46 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 580
47 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 600
48 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 600
49 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 17
50 Quản lý thủy sản 7620305 XDHB 5.5
51 Khai thác thuỷ sản 7620304 XDHB 5.5
52 Kỹ thuật hoá học 7520301 XDHB 5.5
53 Công nghệ thông tin 7480201 XDHB 6.3
54 Công nghệ sinh học 7420201 XDHB 0
55 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 20
56 Tài chính-Ngân hàng 7340201 XDHB 6.1
57 Quản trị kinh doanh 7340101 XDHB 6.3
58 Kinh tế 7310105 XDHB 6.1 Kinh tế phát triển
59 Quản lý thủy sản 7620305 A00, A01, B00, D07 15
60 Khai thác thuỷ sản 7620304 A00, A01, B00, D07 15
61 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, B00, D07 15
62 Kinh tế 7310105 A00, A01, D01, D07 15.5 Kinh tế phát triển
63 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 17
64 Khoa học hàng hải 7840106 XDHB 5.5
65 Khoa học hàng hải 7840106 A00, A01, C01, D07 15
66 Kỹ thuật nhiệt 7520115 XDHB 5.5
67 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, C01, D07 15
68 Kỹ thuật ô tô 7520130 DGNL 600
69 Kỹ thuật ô tô 7520130 XDHB 6.1
70 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, C01, D07 16.5
71 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 650
72 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 6.7
73 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 21 NN >= 6
74 Kế toán 7340301 DGNL 600
75 Kế toán 7340301 XDHB 6.3
76 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 17.5
77 Marketing 7340115 DGNL 600
78 Marketing 7340115 XDHB 6.3
79 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 18.5