Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 19
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 16
3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07 19
4 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, D07, D08 16
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, D07 16 Chất lượng cao
6 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, D07, D08 16
7 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A00, A01, B00, D08 18
8 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, B00, D07 19
9 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, B00, D01 15
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D07 18
11 Kỹ thuật môi trường 7520320C A00, B00, A01, D07 16 Chất lượng cao
12 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, D07 17
13 Công nghệ thực phẩm 7540101T A00, B00, A01, D08 18 Chương trình tiên tiến
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D07 20.5
15 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, A01, D08 18 Chất lượng cao
16 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D01, D08 15
17 Công nghệ sinh học 7420201C A01, D07, D08 17 Chất lượng cao
18 Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01 19 Chất lượng cao
19 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00 16
20 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 16
21 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D08 20
22 Khoa học môi trường 7440301 A00, A01, B00, D07 16
23 Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01 16
24 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01 16.75
25 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00 20.25
26 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 20.5
27 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08 18
28 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 19.75
29 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01 16
30 Bản đồ học 7440212 A00, A01, D07 16
31 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 14
32 Thú y 7640101T A00, B00, D07, D08 21.25 Chương trình tiên tiến
33 Nông học 7620109 A00, B00, D08 18
34 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08 16
35 Lâm học 7620201 A00, B00, D01, D08 15
36 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 20.25
37 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 19
38 Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08 21.25