Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Phú Yên năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Giáo dục Thể chất 51140206 T00, T02, T04 16 Điểm Toán + Điểm Văn + (ƯTKV+ƯTĐT)X2/3>=10.67)
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, C00, D01 18
3 Sư phạm Mỹ thuật 51140222 H01, H02, V00 16 Điểm Toán + Điểm Văn + (ƯTKV+ƯTĐT)X2/3>=10.67)
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 14
5 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, D15 18
6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B00, D01 18
7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D14 18
8 Sư phạm Âm nhạc 51140221 N03, N100, N101 16 Điểm Toán + Điểm Văn + (ƯTKV+ƯTĐT)X2/3>=10.67)
9 Giáo dục Mầm non 51140201 M00 16 Điểm Toán + Điểm Văn + (ƯTKV+ƯTĐT)X2/3>=10.67)
10 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, A01, B00, D07 18
11 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, D08 18
12 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 18 Điểm Toán + Điểm Văn + (ƯTKV+ƯTĐT)X2/3>=12)
13 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14 18
14 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 18
15 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14 14
16 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02 14
17 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14 14
18 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 14
19 Sinh học 7420101 A02, B00, D08 14
20 Văn học 7229030 C00, D01, D14 14