Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 18
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 15
3 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B03, C04, D01 15
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B03, C04, D01 18
5 Sư phạm Lịch sử Địa lý 51140249 C00, C19, D14, D15 16
6 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B03, C04, D01 15
7 Phát triển nông thôn 7620116 A00, B03, C04, D01 15
8 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A02, D01 18
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A02, D01 15
10 Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, C00, C14, D01 19.5
11 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C14, D01 18
12 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T05 18
13 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 18
14 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C14, D01 24
15 Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, C00, C14, D01 16
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, D01 18
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 18
18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 15
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, D01 15
20 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, D07 18
21 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 D01, D09, D14, D15 16
22 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14 18
23 Sư phạm Toán học 51140209 A00, A01, A02, D07 16
24 Giáo dục Mầm non 51140201 M00 19.5
25 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 18
26 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 18
27 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, D08, A02 18
28 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 24
29 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 24
30 Sư phạm Ngữ văn 51140217 C00, C19, C20, D14 16
31 Sư phạm Sinh học 51140213 A02, B00, B03, D08 16
32 Sư phạm Hoá học 51140212 A00, B00, D07 16
33 Giáo dục Mầm non 51140201 M00 16
34 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 18
35 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, A02, D07 18
36 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 18
37 Sư phạm Vật lý 51140211 A00, A01, A02 16
38 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, A02, D07 15
39 Địa lý học 7310501 C00, C20, D10, D15 18
40 Địa lý học 7310501 C00, C20, D10, D15 15
41 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D15 18
42 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D15 15
43 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 18
44 Lâm học 7620201 A00, B03, D01, C04 15
45 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 15
46 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 18
47 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 15