Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điện tử truyền thông 7520207_LK DGNL 650 Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
2 Kỹ thuật điện tử truyền thông 7520207_LK A00, A01 16 Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
3 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118_LK A00, A01, D01 16 (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)
4 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118_LK DGNL 650 (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)
5 Công nghệ thông tin 7480201_LK A00, A01 16 Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
6 Quản trị kinh doanh 7340101_LK DGNL 650 Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
7 Kỹ thuật máy tính 7480106_LK DGNL 650 Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
8 Quản trị kinh doanh 7340101_LK A00, A01, D01 16 Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
9 Công nghệ thông tin 7480201_LK DGNL 650 Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
10 Kỹ thuật máy tính 7480106_LK A00, A01 16 Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
11 Công nghệ sinh học 7420201_LK A00, B00, A01, D01 16 Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
12 Công nghệ sinh học 7420201_LK DGNL 650 Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 800
14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 18
15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01 22.5
16 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNL 920
17 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 18
18 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNL 740
19 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01 18
20 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNL 740
21 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNL 750
22 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00 18
23 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00 18
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 795
25 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 780
26 Kỹ thuật không gian 7520121 DGNL 775
27 Kỹ thuật không gian 7520121 A00, A01 18
28 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 18
29 Quản lý thủy sản 7620305 DGNL 700
30 Kỹ thuật hoá học 7520301 DGNL 770
31 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 850
32 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 20
33 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 22.5
34 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 20
35 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 800
36 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 860
37 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 920
38 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 18
39 Quản lý thủy sản 7620305 A00, A01, B00, D01 18
40 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, B00, D07 18
41 Khoa học dữ liệu 7480109 DGNL 780
42 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01 19
43 Kỹ thuật y sinh 7520212 DGNL 850
44 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, B00 18
45 Toán ứng dụng 7460112 DGNL 810
46 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 18
47 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 920
48 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01 23
49 Hoá học 7440112 DGNL 860
50 Kế toán 7340301 DGNL 790
51 Hoá học 7440112 A00, A01, B00 18
52 Kế toán 7340301 A00, A01 18