Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị khách sạn 7810201_LK A00, A01, D01, C00 15 Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài
2 Quản trị kinh doanh 7340101_LK A00, A01, D01, C00 15 Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài
3 Công nghệ thông tin 7480201_LK A00, A01, D01, D90 15 Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01 18
5 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D01, D90 15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01 15
7 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D01, D90 19 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 20
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 17
10 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 H00, H02, V00, V01 18
11 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 H00, H02, V00, V01 15
12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, D90 15
13 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, D90 18
14 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, C02, D90 19
15 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, C02, D90 18
16 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C00, D01, D78 18
17 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C00, D01, D78 15
18 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, C02, D90 19
19 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, C02, D90 18
20 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H02, V00, V01 18
21 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H02, V00, V01 15
22 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01 18
23 Thiết kế thời trang 7210404 H00, H02, V00, V01 18
24 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C02, D90 15
25 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C02, D90 18
26 Thiết kế thời trang 7210404 H00, H02, V00, V01 15
27 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01 16
28 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H02, V00, V01 15
29 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D90 15
30 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D90 19
31 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T07 18
32 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H02, V00, V01 18
33 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T07 20
34 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 20
35 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90 15
36 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90 18
37 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, D01 18
38 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 16
39 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, D01 16
40 Quan hệ quốc tế 7310206 A00, A01, C00, D01 18
41 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M11 18
42 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M11 20
43 Quan hệ quốc tế 7310206 A00, A01, C00, D01 15
44 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D90 15
45 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D90 18
46 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, C02, D90 21
47 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D90 15
48 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D90 20
49 Trung Quốc học 7310612 A01, C00, D01, D04 15
50 Nhật Bản học 7310613 A01, C00, D01, D06 18
51 Trung Quốc học 7310612 A01, C00, D01, D04 18
52 Nhật Bản học 7310613 A01, C00, D01, D06 15
53 Hàn Quốc học 7310614 A01, C00, D01, D78 18
54 Hàn Quốc học 7310614 A01, C00, D01, D78 15
55 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, C02, D90 19
56 Luật 7380107 A00, D01, C00, A08 18 Luật kinh tế
57 Việt Nam học 7310630 A01, C00, D01, D78 18
58 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, C02, D90 18
59 Luật 7380107 A00, D01, C00, A08 15 Luật kinh tế
60 Việt Nam học 7310630 A01, C00, D01, D78 15
61 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D96 18
62 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D96 16
63 Dược học 7720201 A00, B00, C02, D90 20
64 Kiến trúc 7580101 A00, D01, V00, V01 18
65 Kiến trúc 7580101 A00, D01, V00, V01 15
66 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90 18
67 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90 15
68 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D90 18
69 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D90 15
70 Luật 7380101 A00, C00, C14, D01 18
71 Luật 7380101 A00, C00, C14, D01 15