Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm công nghệ 7510303 A00, B00, A01, D12 18 Xét học bạ: 18
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, B00, A01, D12 13.5 Xét học bạ: 18
3 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, B00, A01, D12 13.5 Xét học bạ: 18
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, B00, A01, D12 13.5 Xét học bạ: 18
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, B00, A01, D12 13.5 Xét học bạ: 18
6 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, B00, A01, D12 13.5 Xét học bạ: 18
7 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D12 13.5 Xét học bạ: 18
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D12 13.5 Xét học bạ: 18
9 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D03 13.5 Xét học bạ: 18
10 Quản trị kinh doanh 7340301 A00, A01, D01, D03 13.5 Xét học bạ: 18