Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C A00, A01, D01, D90 27.48 Chất lượng cao tiếng Việt
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201A A00, A01, D01, D90 20.5 Chất lượng cao tiếng Anh
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201A A00, A01, D01, D90 26.3 Chất lượng cao tiếng Anh
4 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302D A00, A01, D01, D90 21.7 Đại trà
5 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206A A00, A01, D01, D90 22.5 Chất lượng cao tiếng Anh
6 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206A A00, A01, D01, D90 18.05 Chất lượng cao tiếng Anh
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205A A00, A01, D01, D90 21.8 Chất lượng cao tiếng Anh
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205A A00, A01, D01, D90 27.2 Chất lượng cao tiếng Anh
9 Công nghệ kỹ thuật in 7510801C A00, A01, D01, D90 24 Chất lượng cao tiếng Việt
10 Công nghệ kỹ thuật in 7510801C A00, A01, D01, D90 18.2 Chất lượng cao tiếng Việt
11 Quản lý công nghiệp 7510601A A00, A01, D01, D90 18.5 hệ Chất lượng cao tiếng Anh
12 Quản lý công nghiệp 7510601A A00, A01, D01, D90 27 hệ Chất lượng cao tiếng Anh
13 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102D A00, A01, D01, D90 21.3 Đại trà
14 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A00, A01, D01, D90 21.4 Đại trà
15 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, D90, D07 27.56 Chất lượng cao tiếng Việt
16 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, D90, D07 20 Chất lượng cao tiếng việt
17 Quản lý công nghiệp 7510601C A00, A01, D01, D90 26.5 Chất lượng cao tiếng Việt
18 Quản lý công nghiệp 7510601C A00, A01, D01, D90 20.2 Chất lượng cao tiếng Việt
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301D A00, A01, D01, D90 22.8 Đại trà
20 Công nghệ thực phẩm 7540101A A00, B00, D90, D07 26.98 Chất lượng cao tiếng Anh
21 Công nghệ thực phẩm 7540101A A00, B00, D90, D07 18.45 Chất lượng cao tiếng Anh
22 Công nghệ may 7540204C A00, A01, D01, D90 24.1 Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
23 Công nghệ may 7540204C A00, A01, D01, D90 18.2 Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
24 Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00, A01, D01, D90 25 Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
25 Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00, A01, D01, D90 20.7 Chất lượng cao tiếng Việt
26 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203D A00, A01, D01, D90 23.1 Đại trà
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605D A00, A01, D01, D90 23.3 Đại trà
28 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203D A00, A01, D01, D90 18 Đại trà
29 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406D A00, B00, D90, D07 19 Đại trà
30 Công nghệ chế tạo máy 7510202A A00, A01, D01, D90 24.99 Chất lượng cao tiếng Anh
31 Kỹ thuật xây dựng 7580205D A00, A01, D01, D90 18.4 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà
32 Công nghệ chế tạo máy 7510202A A00, A01, D01, D90 19.5 Chất lượng cao tiếng Anh
33 Kỹ nghệ gỗ và nội thất 7549002D A00, A01, D01, D90 18.5 hệ Đại trà
34 Kiến trúc 7520212D A00, A01, D01, D90 20.75 Điện tử YS (Đại trà)
35 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209D A00, A01, D01, D90 25.2 hệ Đại trà
36 Công nghệ thông tin 7480201C A00, A01, D01, D90 27.63 Chất lượng cao tiếng việt
37 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108D A00, A01, D01, D90 22.9 Đại trà
38 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401D A00, B00, D90, D07 22.4 Đại trà
39 Công nghệ thông tin 7480201C A00, A01, D01, D90 22.3 Chất lượng cao tiếng việt
40 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201D A00, A01, D01, D90 22.9 Đại trà
41 Công nghệ thông tin 7480201A A00, A01, D01, D90 27.54 Chất lượng cao tiếng Anh
42 Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D90 26.5 Chất lượng cao tiếng Việt
43 Công nghệ thông tin 7480201A A00, A01, D01, D90 21.8 Chất lượng cao tiếng Anh
44 Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D90 19 Chất lượng cao tiếng Việt
45 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206D A00, A01, D01, D90 21.5 Đại trà
46 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205D A00, A01, D01, D90 23.7 Đại trà
47 Công nghệ kỹ thuật in 7510801D A00, A01, D01, D90 20.3 Đại trà
48 Kinh doanh quốc tế 7340120D A00, A01, D01, D90 21.6 hệ Đại trà
49 Thương mại điện tử 7340122D A00, A01, D01, D90 22.4 Đại trà
50 Công nghệ thực phẩm 7540101D A00, B00, D90, D07 22.2 Đại trà
51 Quản lý công nghiệp 7510601D A00, A01, D01, D90 22.2 Đại trà
52 Công nghệ vật liệu 7510402D A00, A01, D90, D07 18.55 Đại trà
53 Năng lượng tái tạo 7510208D A00, A01, D01, D90 21 Đại trà
54 Thiết kế thời trang 7210404D V01, V02 18.44 Đại trà
55 Thiết kế đồ họa 7210403D V02, V07, V008 21 Đại trà
56 Kỹ thuật dữ liệu 7480203D A00, A01, D01, D90 22.2 Đại trà
57 Kỹ thuật nữ công 7810502D A00, B00, D01, D07 18 (Đại trà)
58 Quản lý xây dựng 7580302D A00, A01, D01, D90 20.3 Đại trà
59 Sư phạm Tiếng Anh 7140231D D01, D96 23.04 Đại trà
60 Công nghệ may 7540204D A00, A01, D01, D90 21.1 Hệ đại trà
61 Công nghệ chế tạo máy 7510202D A00, A01, D01, D90 21.9 Đại trà
62 Kỹ thuật công nghiệp 7520117D A00, A01, D01, D90 19.8 Đại trà
63 Ngôn ngữ Anh 7220201D D01, D96 22.3 Đại trà
64 Công nghệ thông tin 7480201D A00, A01, D01, D90 23.9 Đại trà
65 Kiến trúc 7580101D V03, V05, V04, V06 20.33 Đại trà
66 Kế toán 7340301D A00, A01, D01, D90 21.1 Đại trà