Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90 27.5
2 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90 18.5
3 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04 21.75
4 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04 26.8
5 Tâm lý học 7310403 A00, D01, C00 26.5 Tâm lý học giáo dục
6 Tâm lý học 7310403 A00, D01, C00 19 Tâm lý học giáo dục
7 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D01 19.5
8 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D01 26.1
9 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03 26.2
10 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01 20
11 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03 18.5
12 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02 24.25
13 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02 18.5
14 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01 20.25
15 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01 27.25
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 22
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 27.45
18 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01 27.75
19 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D78, D96 22.75
20 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 26.8
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 18
22 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D78, D96 28.3
23 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C14 21.5
24 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 24
25 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 24
26 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 28.35
27 Quản lý giáo dục 7140114 A00, C00, D01 27.5
28 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C14 27.5
29 Quản lý giáo dục 7140114 A00, C00, D01 19.5
30 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 29.25
31 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D78 22.5
32 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 20.5
33 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 23.5
34 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D78 28
35 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D78 28.4
36 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 28.5
37 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 29.5
38 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 24.25
39 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 19.5
40 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D78 21.75
41 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, D01 26.3
42 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 18.5
43 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01 29.1
44 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 25
45 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, D01 18
46 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01 22.75
47 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 27.5
48 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 22
49 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D78 25.45
50 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 25.75
51 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D78 19
52 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 17.5
53 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D78 27.2
54 Địa lý học 7310501 C00, D10, D15, D78 24.5
55 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D78 19
56 Địa lý học 7310501 C00, D10, D15, D78 17.5
57 Vật lý học 7440102 A00, A01 26.4
58 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D78, D80 24.25
59 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 28
60 Vật lý học 7440102 A00, A01 17.5
61 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D78, D80 17.5
62 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 23.25
63 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01 27.75
64 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01 22
65 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 27.9
66 Văn học 7229030 C00, D01, D78 26.75
67 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 18
68 Văn học 7229030 C00, D01, D78 19