Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14, D15, D78 18
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, D78, D90 20
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08 23
4 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D14, D15, D78 24.25
5 Quản trị khách sạn 7810201 D01, D14, D15, D78 18
6 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, D72, D96 24
7 Giáo dục Thể chất 51140206 T01 40
8 Giáo dục Tiểu học 51140202 D01, D72, D96 22.25
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, D78 28
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, D78, D90 20
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 20
12 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 D01, D14, D15, D78 21.5
13 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14, D78 23.5
14 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D66, D78 25
15 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, D90 24
16 Quản lý giáo dục 7140114 C00 18
17 Sư phạm Địa lý 51140219 C00, C15, D15, D78 22.25
18 Sư phạm Sinh học 51140213 A02, B00, D08, D90 20
19 Sư phạm Hoá học 51140212 A00, B00, D07, D09 21.5
20 Giáo dục Mầm non 51140201 M01, M09 27
21 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15, D78 25.5
22 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 30.5
23 Sư phạm Tin học 51140210 A00, A01, D01, D90 24.5
24 Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D66, D78 18
25 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01. A02, D90 24
26 Toán ứng dụng 7460112 A00, D01, D07, D90 20
27 Chính trị học 7310201 C00, C19, D66, D78 18
28 Quản lý công 7340403 C00, D01, D14, D15 20
29 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15, D78 18
30 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D78 27.5
31 Luật 7380101 C00, D66, D78, D90 20