Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204A D01, D04, D11, D55 31 Chuyên Ngành Trung - Anh
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, C01 28.75
3 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01 29
4 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, C01 23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
5 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01 25.5
6 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 24
7 Quản lý thể dục thể thao 7810301 A01, D01, T00, T01 26.5
8 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, V00, V01 23
9 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02 22.5
10 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01 32
11 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 24
12 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, H02 22.5
13 Thiết kế thời trang 7210404 H00, H01, H02 22.5
14 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H02 27
15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D55 31
16 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01 27
17 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 30
18 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, B00, D07 27.25
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 32
20 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 26.75
21 Bảo hộ lao động 7850201 A00, B00, D07 23.5
22 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01 33
23 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01 30.75
24 Quan hệ lao động 7340408 A00, A01, C01, D01 24
25 Công tác xã hội 7760101 A01, C00, C01, D01 23.5
26 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01 25.75
27 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 23
28 Việt Nam học 7310630 A01, C00, C01, D01 31
29 Xã hội học 7310301 A01, C00, C01, D01 0
30 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11 33
31 Dược học 7720201 A00, B00, D07 30
32 Kiến trúc 7580101 V00, V01 25
33 Thống kê 7460201 A00, A01 23
34 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 30
35 Marketing 7340115 A00, A01, D01 32.5
36 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 30.25
37 Golf 7810302 A01, D01, T00, T01 24