Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01 14
2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00, C04, D01, D15 14
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, C01, D01 15
4 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, C01 14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
5 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, C01, D07 15
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C04, D01, D15 14
7 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112 C00, D14 14
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01 15
9 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210210 N00 15
10 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 18
11 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07 14
12 Kỹ thuật cơ khí 7520116 A00, A01, D01, C01 15 Kỹ thuật cơ khí động lực
13 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 19
14 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C01, D01 14
15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D01 15
16 Quản lý thể dục thể thao 7810301 B04, C18, T00, T03 14
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 15
18 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 18
19 Kỹ thuật môi trường 7520320 A02, B00, D08, D90 14
20 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01 15
21 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A02, B00, D08, D90 14
22 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D90 14
23 Quản trị khách sạn 7810201 C00, C04, D01, D15 14
24 Giáo dục Mầm non 5140201 M00, M01, M02 16 Hệ cao đẳng
25 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, D07 14
26 Quản trị văn phòng 7340406 C00, C04, D01, D14 15
27 Sư phạm Tiếng Khmer 7140226 C00, D14, D15 18
28 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D84, D90 18
29 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D40, D65 15
30 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, D90 14
31 Quản lý nhà nước 7310205 C00, C04, D01, D14 14
32 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 15
33 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D07 15
34 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 15
35 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, A02, B00 14
36 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14 18
37 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02 18
38 Công tác xã hội 7760101 C00, C04, D66, D78 14
39 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 22.1
40 Y tế công cộng 7720701 A00, B00 18
41 Y học dự phòng 7720110 B00, D08 18
42 Chính trị học 7310201 C00, D01 14
43 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D90 14
44 Ngôn ngữ Khmer 7220106 C00, D01, D14 14
45 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03, D39, D64 15
46 Điều dưỡng 7720301 B00, D08 18
47 Âm nhạc học 7210201 N00 15
48 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14 15
49 Văn hoá học 7229040 C00, D14 14
50 Nông nghiệp 7620101 A02, B00, D08, D90 14
51 Dinh dưỡng 7720401 B00, D08 18
52 Dược học 7720201 A00, B00 20
53 Hoá dược 7720203 A00, B00, D07 15
54 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D08, D90 14
55 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 15
56 Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01 15
57 Y khoa 7720101 B00, D08 22.2
58 Thú y 7640101 A02, B00, D08, D90 15
59 Luật 7380101 A00, A01, C00 15