Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112B D01, D78 15 Tổ chức và Quản lý Du lịch vùng dân tộc thiểu số
2 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112B C00 16 Tổ chức và Quản lý Du lịch vùng dân tộc thiểu số
3 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112A C00 16 Tổ chức và Quản lý Văn hoá vùng dân tộc thiểu số
4 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112A D01, D96 15 Tổ chức và Quản lý Văn hoá vùng dân tộc thiểu số
5 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112B C00 24.45 Tổ chức và quản lý du lịch vùng dân tộc thiểu số
6 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112A D01, C00, D78 24.35 Tổ chức và quản lý văn hoá vùng dân tộc thiểu số
7 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112B D01 22 Tổ chức và quản lý du lịch vùng dân tộc thiểu số
8 Quản lý văn hoá 7229042B D01 21.2 Quản lý nhà nước về gia đình
9 Quản lý văn hoá 7229042B C00 22.8 Quản lý nhà nước về gia đình
10 Quản lý văn hoá 7229042A D01, D78 17.5 Chính sách văn hoá và Quản lý nghệ thuật
11 Quản lý văn hoá 7229042A C00 18.5 Chính sách văn hoá và Quản lý nghệ thuật
12 Quản lý văn hoá 7229042C D78 23.95 Quản lý di sản văn hoá
13 Quản lý văn hoá 7229042C D01 22.8 Quản lý di sản văn hoá
14 Quản lý văn hoá 7229042C C00 22.9 Quản lý di sản văn hoá
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D78 23
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 26
17 Du lịch 7810101B C00 24.85 Lữ hành, Hướng dẫn du lịch
18 Du lịch 7810101C D01, D96, D78 21.25 Hướng dẫn du lịch quốc tế
19 Du lịch 7810101B D01, D78 21.85 Lữ hành, Hướng dẫn du lịch
20 Quản lý văn hoá 7229042B D01, D78 15 Quản lý nhà nước về gia đình
21 Quản lý văn hoá 7229042B C00 16 Quản lý nhà nước về gia đình
22 Văn hoá học 7229040C D01, D78 15 Văn hoá đối ngoại
23 Văn hoá học 7229040C C00 16 Văn hoá đối ngoại
24 Văn hoá học 7229040B D01, D78 21 Văn hoá truyền thông
25 Văn hoá học 7229040B C00 22 Văn hoá truyền thông
26 Văn hoá học 7229040A D01, D78 18.75 Nghiên cứu văn hoá
27 Văn hoá học 7229040A C00 19.75 Nghiên cứu văn hoá
28 Quản lý văn hoá 7229042E D01, C00, N00 19.75 Tổ chức sự kiện văn hoá
29 Quản lý văn hoá 7229042C D01, D78 18.25 Quản lý di sản văn hoá
30 Quản lý văn hoá 7229042C C00 19.25 Quản lý di sản văn hoá
31 Quản lý văn hoá 7229042D N00 27.75 Biểu diễn nghệ thuật
32 Du lịch 7810101A D01, D78 21.3 Văn hoá du lịch
33 Du lịch 7810101A C00 24.3 Văn hoá du lịch
34 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 D01 23.85
35 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 C00 22.9
36 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 D01, D96 15
37 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 C00 16
38 Thông tin - thư viện 7320201 D01 23
39 Thông tin - thư viện 7320201 C00 25.5
40 Thông tin - thư viện 7320201 D01, D96 16
41 Thông tin - thư viện 7320201 C00 17
42 Quản lý thông tin 7320205 D01, D96 20
43 Quản lý thông tin 7320205 C00 21
44 Bảo tàng học 7320305 C00 25.5
45 Bảo tàng học 7320305 D01, D78 15
46 Bảo tàng học 7320305 C00 16
47 Gia đình học 7229045 D01 21.3
48 Gia đình học 7229045 C00 25.5
49 Gia đình học 7229045 D01, D78 15
50 Gia đình học 7229045 C00 16
51 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D78 29.25
52 Báo chí 7320101 D01, D78 21.25
53 Báo chí 7320101 C00 22.25
54 Luật 7380101 D01, D96 22.5
55 Luật 7380101 C00 23.5