Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A16, C00, C15, D01 18
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A16, C00, C15, D01 13 18 (học bạ)
3 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T01 15
4 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T01 13 15 (học bạ)
5 Công nghệ truyền thông 7320106 A16, C00, C15, D01 13 18 (học bạ)
6 Công nghệ truyền thông 7320106 A16, C00, C15, D01 18
7 Quản trị khách sạn 7810201 A16, C00, C15, D01 18
8 Thiết kế thời trang 7210404 H00 13 15 (học bạ)
9 Quản trị khách sạn 7810201 A16, C00, C15, D01 13 18 (học bạ)
10 Thiết kế thời trang 7210404 H00 15
11 Thông tin - thư viện 7320201 A16, C00, C15, D01 18
12 Thông tin - thư viện 7320201 A16, C00, C15, D01 13 18 (học bạ)
13 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 18 Lớp 12 học lực: Khá; hạnh kiểm Tốt
14 Quản lý nhà nước 7310205 A16, C00, C15, D01 18
15 Quản lý nhà nước 7310205 A16, C00, C15, D01 13 18 (học bạ)
16 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 0 Hạnh kiểm Tốt; Học lực Giỏi (cả 3 năm THPT)
17 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 18 Lớp 12 học lực: Khá; hạnh kiểm Tốt
18 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01 18 Lớp 12 học lực: Khá; hạnh kiểm Tốt
19 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 0 Hạnh kiểm Tốt; Học lực Giỏi (cả 3 năm THPT)
20 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01 0 Hạnh kiểm Tốt; Học lực Giỏi (cả 3 năm THPT)
21 Công tác xã hội 7760101 A16, C00, C15, D01 18
22 Quản lý văn hoá 7229042 A16, C00, C15, D01 18
23 Quản lý văn hoá 7229042 A16, C00, C15, D01 13 18 (học bạ)
24 Công tác xã hội 7760101 A16, C00, C15, D01 13 18 (học bạ)
25 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D15, D72, D96 18
26 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D15, D72, D96 13 18 (học bạ)
27 Thanh nhạc 7210205 N00 19.5 19.5 (học bạ)
28 Đồ họa 7210104 H00 13 15 (học bạ)
29 Đồ họa 7210104 H00 15
30 Du lịch 7810101 A16, C00, C15, D01 18
31 Du lịch 7810101 A16, C00, C15, D01 13 18 (học bạ)
32 Luật 7380101 A16, C00, C15, D01 18
33 Luật 7380101 A16, C00, C15, D01 13 18 (học bạ)