Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, B00, D01 14
2 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, B00, A01, D01 14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, B00, D01 14
4 Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, B00, A01, D01 14 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B08, D01 14
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, B00, D01 14
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, B00, D07 14
8 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 A00, C00, C19, D01 18
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, B00, D01 14
10 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00 0
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, B00, D01 14
12 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, B08, D01 14
13 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 14
14 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D01, D07 14
15 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C20, D01 21
16 Kinh tế 7620115 A00, B00, A01, D01 15 Kinh tế nông nghiệp
17 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D01 18
18 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02, T05 26
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, B00, D01 14
20 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15
21 Quản trị kinh doanh 7340101_1 A00, A01, D01, D07 15
22 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 14
23 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01 14
24 Quản lý nhà nước 7310205 A00, A01, C00, D01 14
25 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, B08, D01 14
26 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B00, D01 18
27 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 24
28 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C19, D01 18
29 Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, C00, D01 14
30 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D01 18
31 Kinh tế 7580301 A00, B00, A01, D01 14 Kinh tế xây dựng
32 Sư phạm Sinh học 7140213 A00, A01, B00, D08 18
33 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, A01, B00, D07 18
34 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, C20, D01 18
35 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M10 24
36 Công tác xã hội 7760101 A00, A01, C00, D01 14
37 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, B00, D01 18
38 Quản lý văn hoá 7229042 A00, A01, C00, D01 14
39 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, B00 18
40 Chính trị học 7310201 A01, C00, C19, D01 14
41 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D13 18
42 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 15 Luật kinh tế
43 Việt Nam học 7310630 A00, A01, C00, D01 14
44 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 18
45 Khuyến nông 7620102 A00, B00, B08, D01 14
46 Nông học 7620109 A00, B00, B08, D01 14
47 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B08, D01 14
48 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 15
49 Báo chí 7320101 A00, A01, C00, D01 14
50 Kinh tế 7310101 A00, A01, B00, D01 15
51 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 15