Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213_01 A00, B00, A01, D07 15 chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước
2 Kỹ thuật xây dựng 7580205_01 A00, A01, D07 16 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
3 Kỹ thuật xây dựng 7580201_02 A00, A01, D07 18 chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình
4 Quản lý xây dựng 7580302_02 A00, A01, D07 16.5 chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản
5 Kỹ thuật xây dựng 7580201_01 A00, A01, D07, D29 19.5 chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
6 Quản lý xây dựng 7580302_01 A00, A01, D07 17 chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị
7 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105_01 V00, V01, V02 16 chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc
8 Kỹ thuật cơ khí 7520103_02 A00, A01, D07 15 chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng
9 Kỹ thuật cơ khí 7520103_03 A00, A01, D07 15 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201_03 A00, A01, D07 17 chuyên ngành: Tin học xây dựng
11 Kỹ thuật cơ khí 7520103_01 A00, A01, D07 15 chuyên ngành: Máy xây dựng
12 Kiến trúc 7580101_02 V00, V02, V10 16.5 chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ
13 Kiến trúc 7580101_01 V00, V02, V10 19 chuyên ngành: Kiến trúc nội thất
14 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, D07 15
15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 15
16 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01, V02 16
17 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07 15
18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 21.25
19 Kinh tế 7580301 A00, A01, D07 19 Kinh tế xây dựng
20 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D07 16
21 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D07 18.5
22 Kiến trúc 7580101 V00, V02, V10 19.5