Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Tây năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, B00, A01, D01 18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
2 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, B00, A01, D01 13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
3 Quản lý Đô thị và Công trình 7580106 V00, V01, A00, A01 18
4 Quản lý Đô thị và Công trình 7580106 V00, V01, A00, A01 13
5 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, B00, D01 13
6 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, B00, D01 18
7 Kiến trúc 7580101.01 V00, V01, V02, V03 13 Kiến trúc Công trình
8 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D01 18
9 Kiến trúc 7580101.02 V00, V01, V02, V03 18 Kiến trúc Nội thất
10 Kiến trúc 7580101.01 V00, V01, V02, V03 18 Kiến trúc Công trình
11 Kiến trúc 7580101.02 V00, V01, V02, V03 13 Kiến trúc Nội thất
12 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D01 13
13 Kiến trúc 7580101.03 V00, V01, V02, V03 18 Kiến trúc Đồ họa
14 Kiến trúc 7580101.03 V00, V01, V02, V03 13 Kiến trúc Đồ họa
15 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, B00, D01 18
16 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, B00, D01 13
17 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 18
18 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 13
19 Kế toán 7340301 A00, A01, D15, D14 18
20 Kế toán 7340301 A00, A01, D15, D14 13