Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850197 A00, B00, A01, A14 18 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850197 A00, B00, A01, A14 14 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
3 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 7440298 A00, A01, B00, D01 14
4 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 7440298 A00, A01, B00, D01 18
5 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 7850195 A00, A01, B00, D01 14
6 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 7850195 A00, A01, B00, D01 18
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, A02, B00 15
8 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, , A01, A02, B00 18
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, A02, B00 18
10 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, , A01, A02, B00 14
11 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, A02, B00 14
12 Quản lý tài nguyên khoáng sản 7850196 A00, A01, A02, B00 18
13 Quản lý tài nguyên khoáng sản 7850196 A00, A01, A02, B00 14
14 Kinh tế 7850102 A00, B00, A01, D01 18 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
15 Kinh tế 7850102 A00, B00, A01, D01 14 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
16 Khí tượng và khí hậu học 7440221 A00, A01, B00, D01 18
17 Khí tượng và khí hậu học 7440221 A00, A01, B00, D01 14
18 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, A02, B00 18
19 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 A00, A01, A02, B00 18
20 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, A02, B00 14
21 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 A00, A01, A02, B00 14
22 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, B00, D01 18
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 18.75
24 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 17.25
25 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, B00, D01 14
26 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 16.25
27 Địa chất học 7440201 A00, A01, A02, B00 14
28 Địa chất học 7440201 A00, A01, A02, B00 18
29 Thuỷ văn học 7440224 A00, A01, B00, D01 18
30 Thuỷ văn học 7440224 A00, A01, B00, D01 14