Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quan hệ quốc tế 614 XDHB 8.97 chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)
2 Quan hệ quốc tế 614 R26 31.65 chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)
3 Quan hệ quốc tế 614 D01 30.65 chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)
4 Quan hệ quốc tế 614 D72 30.15 chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)
5 Quan hệ quốc tế 614 R24 31.15 chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)
6 Quan hệ quốc tế 611 D01 29.7 chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế
7 Quan hệ quốc tế 611 D72 29.2 chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế
8 Quan hệ quốc tế 611 R24 30.2 chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế
9 Quan hệ quốc tế 611 XDHB 8.67 chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế
10 Quan hệ quốc tế 611 R25 30.7 chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế
11 Quan hệ công chúng 616 R24 32.5 chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)
12 Quan hệ công chúng 616 D78 32.25 chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)
13 Quan hệ công chúng 616 D72 30.5 chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)
14 Quan hệ công chúng 616 D01 31 chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)
15 Quan hệ công chúng 616 XDHB 8.97 chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)
16 Quan hệ công chúng 616 R25 33 chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)
17 Chính trị học 530 XDHB 8.07 chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa
18 Chính trị học 530 D01, R22 17 chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa
19 Quan hệ công chúng 615 D01 32.75 chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
20 Quan hệ công chúng 615 XDHB 9.07 chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
21 Quan hệ công chúng 615 R25 33.75 chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
22 Quan hệ công chúng 615 D72 32.25 chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
23 Quan hệ công chúng 615 R24 33.25 chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
24 Quan hệ công chúng 615 D78 34 chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
25 Quản lý nhà nước 537 C15 17.5 chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước
26 Kinh tế 528 D01, R22 20.25 chuyên ngành Kinh tế và Quản lý chất lượng cao
27 Báo chí 609 XDHB 8.77 chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)
28 Báo chí 609 R16 21.35 chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)
29 Báo chí 609 R06 18.85 chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)
30 Kinh tế 528 XDHB 8.17 chuyên ngành Kinh tế và Quản lý chất lượng cao
31 Báo chí 609 R19, R05 20.1 chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)
32 Kinh tế 528 C15 21 chuyên ngành Kinh tế và Quản lý chất lượng cao
33 Kinh tế 528 A16 19 chuyên ngành Kinh tế và Quản lý chất lượng cao
34 Lịch sử 7229010 C03 23.75 chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
35 Lịch sử 7229010 C00 25.75 chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
36 Báo chí 608 R15 19.25 chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)
37 Báo chí 608 XDHB 8.1 chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)
38 Chính trị học 531 A16 16 chuyên ngành Chính trị học phát triển
39 Báo chí 608 R16 21.75 chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)
40 Báo chí 608 R06 18.5 chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)
41 Báo chí 608 R19, R05 20.5 chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)
42 Quan hệ quốc tế 610 D01 29.75 chuyên ngành Thông tin đối ngoại
43 Quan hệ quốc tế 610 R24 30.25 chuyên ngành Thông tin đối ngoại
44 Quan hệ quốc tế 610 XDHB 8.77 chuyên ngành Thông tin đối ngoại
45 Quan hệ quốc tế 610 D78 30.75 chuyên ngành Thông tin đối ngoại
46 Chính trị học 538 XDHB 8.3 chuyên ngành Truyền thông chính sách
47 Quan hệ quốc tế 610 D72 29.25 chuyên ngành Thông tin đối ngoại
48 Chính trị học 538 C15 18.75 chuyên ngành Truyền thông chính sách
49 Chính trị học 533 XDHB 8.27 chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
50 Chính trị học 533 D01, R22 16 chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
51 Chính trị học 531 XDHB 8.23 chuyên ngành Chính trị phát triển
52 Quản lý nhà nước 532 C15 17.75 chuyên ngành Quản lý xã hội
53 Chính trị học 535 XDHB 8.17 chuyên ngành Văn hóa phát triển
54 Chính trị học 535 C15 17.75 chuyên ngành Văn hóa phát triển
55 Xuất bản 802 XDHB 8.5 chuyên ngành Xuất bản điện tử
56 Xuất bản 802 A16 19.35 chuyên ngành Xuất bản điện tử
57 Xuất bản 802 D01, R22 19.85 chuyên ngành Xuất bản điện tử
58 Xuất bản 802 C15 20.35 chuyên ngành Xuất bản điện tử
59 Xuất bản 801 XDHB 8.6 chuyên ngành Biên tập xuất bản
60 Chính trị học 536 XDHB 8.27 chuyên ngành Chính sách công
61 Xuất bản 801 C15 21.25 chuyên ngành Biên tập xuất bản
62 Xuất bản 801 A16 20.25 chuyên ngành Biên tập xuất bản
63 Xuất bản 801 D01, R22 20.75 chuyên ngành Biên tập xuất bản
64 Chính trị học 536 D01, R22 16 chuyên ngành Chính sách công
65 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C15 18
66 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 A16 17.25
67 Kinh tế 529 A16 19.9 chuyên ngành Kinh tế và Quản lý
68 Kinh tế 529 C15 21.4 chuyên ngành Kinh tế và Quản lý
69 Báo chí 607 XDHB 8.47 chuyên ngành Báo mạng điện tử
70 Kinh tế 529 XDHB 8.37 chuyên ngành Kinh tế và Quản lý
71 Kinh tế 529 D01, R22 20.65 chuyên ngành Kinh tế và Quản lý
72 Báo chí 607 R16 23 chuyên ngành Báo mạng điện tử
73 Báo chí 607 R06 20 chuyên ngành Báo mạng điện tử
74 Báo chí 607 R19, R05 21 chuyên ngành Báo mạng điện tử
75 Báo chí 607 R15 20.5 chuyên ngành Báo mạng điện tử
76 Báo chí 606 R18 16.25 chuyên ngành Quay phim truyền hình
77 Báo chí 606 R21, R12 16.5 chuyên ngành Quay phim truyền hình
78 Báo chí 606 R11 16 chuyên ngành Quay phim truyền hình
79 Kinh tế 527 D01, R22 20.5 chuyên ngành Quản lý kinh tế
80 Kinh tế 527 XDHB 8.47 chuyên ngành Quản lý kinh tế
81 Kinh tế 527 C15 21.25 chuyên ngành Quản lý kinh tế
82 Kinh tế 527 A16 19.25 chuyên ngành Quản lý kinh tế
83 Báo chí 605 XDHB 8.63 chuyên ngành Báo truyền hình
84 Báo chí 605 R16 24 chuyên ngành Báo truyền hình
85 Báo chí 605 R06 21.5 chuyên ngành Báo truyền hình
86 Báo chí 605 R19, R05 22.75 chuyên ngành Báo truyền hình
87 Báo chí 605 R15 22 chuyên ngành Báo truyền hình
88 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 XDHB 8.13
89 Báo chí 604 XDHB 8.1 chuyên ngành Báo phát thanh
90 Báo chí 604 R16 22.5 chuyên ngành Báo phát thanh
91 Báo chí 604 R06 19.5 chuyên ngành Báo phát thanh
92 Báo chí 604 R19, R05 20.75 chuyên ngành Báo phát thanh
93 Báo chí 604 R15 20 chuyên ngành Báo phát thanh
94 Báo chí 603 XDHB 8.07 chuyên ngành Ảnh báo chí
95 Báo chí 603 R17 21.7 chuyên ngành Ảnh báo chí
96 Báo chí 603 R09 18.7 chuyên ngành Ảnh báo chí
97 Báo chí 603 R20, R08 21.2 chuyên ngành Ảnh báo chí
98 Báo chí 603 R07 19.2 chuyên ngành Ảnh báo chí
99 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C15 24.75
100 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A16 23.25
101 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, R22 23.75
102 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 D01, C15, A16, R22 16 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học
103 Báo chí 602 XDHB 8.07 chuyên ngành Báo in
104 Báo chí 602 R16 22.15 chuyên ngành Báo in
105 Báo chí 602 R06 19.15 chuyên ngành Báo in
106 Báo chí 602 R19, R05 20.4 chuyên ngành Báo in
107 Báo chí 602 R15 19.65 chuyên ngành Báo in
108 Truyền thông đại chúng 7320105 C15 23.35
109 Truyền thông đại chúng 7320105 A16 21.85
110 Truyền thông đại chúng 7320105 D01, R22 22.35
111 Truyền thông đa phương tiện 7320104 XDHB 8.97
112 Truyền thông quốc tế 7320107 R25 31.75
113 Truyền thông quốc tế 7320107 R24 31.5
114 Truyền thông quốc tế 7320107 D78 32
115 Truyền thông quốc tế 7320107 D72 30.5
116 Truyền thông quốc tế 7320107 D01 31
117 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 XDHB 0
118 Truyền thông đại chúng 7320105 XDHB 8.87
119 Kinh tế 7310102 C15 20.7 Ngành Kinh tế chính trị
120 Kinh tế 7310102 D01, R22 19.95 Ngành Kinh tế chính trị
121 Kinh tế 7310102 A16 19.7 Ngành Kinh tế chính trị
122 Truyền thông quốc tế 7320107 XDHB 8.97
123 Công tác xã hội 7760101 C15 20.35
124 Công tác xã hội 7760101 A16 19.35
125 Công tác xã hội 7760101 D01, R22 19.85
126 Quản lý công 7340403 D01, R22 19.75
127 Kinh tế 7310102 XDHB 8.2 Kinh tế chính trị
128 Xã hội học 7310301 C15 20.15
129 Xã hội học 7310301 A16 19.15
130 Xã hội học 7310301 D01, R22 19.65
131 Ngôn ngữ Anh 7220201 D78 31.5
132 Ngôn ngữ Anh 7220201 D72 30.5
133 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 31
134 Công tác xã hội 7760101 XDHB 8.4
135 Triết học 7229001 D01, C15, A16, R22 18
136 Quảng cáo 7320110 D78 30.75
137 Quảng cáo 7320110 D72 30.25
138 Quảng cáo 7320110 D01 30.5
139 Quản lý công 7340403 XDHB 8.1
140 Xã hội học 7310301 XDHB 8.4
141 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 8.5
142 Triết học 7229001 XDHB 8.53
143 Quảng cáo 7320110 XDHB 8.77
144 Lịch sử 7229010 XDHB 8.2