Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh 7340101T A00, D01, C20, A09 17.5 Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến
2 Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 7340411 A00, C20, D01, D10 18
3 Kinh tế 7620115E A00, B00, D01, D10 18.5 Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao
4 Công nghệ sinh học 7420201E A00, B00, D01, A11 20 Chất lượng cao
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D07, D08 18
6 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, A09, B00, C20 20
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01 17.5
8 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 7540108 A00, A01, B00, D01 17.5
9 Kinh tế 7310109E A00, D01, C20, D10 18.5 Kinh tế tài chính chất lượng cao
10 Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 7620108 A00, B00, D07, D08 18
11 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A06, B00, D01 18
12 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 0 Tuyển thẳng đối với thí sinh đạt học lực giỏi năm lớp 12
13 Quản lý và phát triển du lịch 7340418 A09, B00, C20, D01 18
14 Khoa học cây trồng 7620110T A00, B00, D01, A11 20 Khoa học cây trồng tiên tiến
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 17.5
16 Nông nghiệp 7620118 A00, B00, B04, A11 18 Công nghệ cao
17 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D01 20
18 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, A11, B00, D01 17.5
19 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D01 20
20 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, A11, B00, D01 18
21 Phát triển nông thôn 7620116 A00, B00, C20, D01 17.5
22 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A09, C20, D01 17.5
23 Khoa học môi trường 7440301 A00, A06, B00, D01 18.5
24 Kinh tế 7620115 A00, B00, D01, D10 18.5 Kinh tế nông nghiệp
25 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A11, B00, D01 17.5
26 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A11, B00, D01 17.5
27 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A09, C20, D01 17.5
28 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A11, B00, D01 20
29 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 20
30 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 17.5
31 Kinh tế 7310109 A00, D01, C20, D10 18 Kinh tế tài chính
32 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, D01 17.5
33 Kinh tế 7310104 A00, D01, C20, D10 17.5 Kinh tế đầu tư
34 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D01 17.5
35 Quản lý kinh tế 7310110 A00, C20, D01, D10 18
36 Chăn nuôi 7620106 A00, B00, A01, D01 17.5 Chăn nuôi thú y
37 Khoa học đất 7620103 A00, B00, D07, D08 17.5
38 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D07, D14, D15 18
39 Xã hội học 7310301 A00, C00, C20, D01 17.5
40 Nông nghiệp 7620101 A00, A11, B00, D01 17.5
41 Chăn nuôi 7620105 A00, A01, B00, D01 17.5
42 Kế toán 7340301 A00, A09, C20, D01 20
43 Kinh tế 7310101 A00, C20, D01, D10 17.5
44 Thú y 7640101 A00, A01, B00, D01 18