Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 15.8 TTNV >= 1
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, C01, D01 15.15 TTNV >= 1
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 28.53 TTNV >= 4
4 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H06 17.4 TTNV >= 1
5 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01 20.75 TTNV >= 4
6 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 15
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 29.27 TTNV >= 1
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 20.3 TTNV >= 1
9 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07 15
10 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 19.8 TTNV >= 9
11 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 20.6 TTNV >= 3
12 Luật 7380108 A00, A01, D01, C00 19 Luật quốc tế
TTNV >= 5
13 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 10.5 Luật kinh tế
TTNV >= 1
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 28.47 TTNV >= 1
15 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 20
16 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 20.85 TTNV >= 2
17 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 19.5 TTNV >= 2