Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý công nghiệp EM-NU A00, A01, D01, D07 23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)
2 Kỹ thuật vật liệu MS-E3 A00, A01, D07 21.6 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano)
3 Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 A00, A01 25.2 Chương trình tiên tiến
4 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 A00, A01 27 Chương trình tiên tiến
5 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 A00, A01 24.95 Chương trình tiên tiến
6 Điện tử viễn thông ET-LUH A00, A01 20.3 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
7 Điện tử viễn thông ET-E4 A00, A01 24.6 Chương trình tiên tiến
8 Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 A00, B00, D07 23 Chương trình tiên tiến
9 Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 A00, B00, D07 23.1 Chương trình tiên tiến
10 Công nghệ thông tin IT-VUW A00, A01, D07 22 ĐH Victoria (New Zealand)
11 Quản trị kinh doanh EM-VUW A00, A01, D01, D07 20.9 ĐH Victoria (New Zealand)
12 Phân tích kinh doanh EM-E13 A00, A01 22 Chương trình tiên tiến
13 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa EE2 A00, A01 26.05
14 Kỹ thuật ô tô TE-E2 A00, A01 24.23 Chương trình tiên tiến
15 Kỹ thuật y sinh ET-E5 A00, A01 24.1 Chương trình tiên tiến
16 Cơ khí - Chế tạo máy ME-GU A00, A01, D07 21.2 ĐH Griffith (Úc)
17 Cơ điện tử ME-LUH A00, A01, D07 20.5 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
18 Hệ thống thông tin IT-GINP A00, A01, D07, D29 20 ĐH Grenoble (Pháp)
19 Quản trị kinh doanh TROY-BA A00, A01, D01, D07 20.2 ĐH Troy (Hoa Kỳ)
20 Cơ điện tử ME-NUT A00, A01, D07 22.15 ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
21 Cơ điện tử ME-E1 A00, A01 24.06 Chương trình tiên tiến
22 Công nghệ thông tin IT-LTU A00, A01, D07 23.25 ĐH La Trobe (Úc)
23 Khoa học máy tính TROY-IT A00, A01, D01, D07 20.6 ĐH Troy (Hoa Kỳ)
24 Kỹ thuật điện tử - viễn thông ET1 A00, A01 24.8
25 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 23.2
26 Công nghệ thông tin IT-E6 A00, A01 25.7 Việt-Nhật
27 Kỹ thuật cơ khí TE2 A00, A01 23.7 Kỹ thuật cơ khí động lực
28 Hệ thống thông tin quản lý MI2 A00, A01 24.8
29 Công nghệ thông tin IT-E7 A00, A01 26 Global ICT
30 Khoa học kỹ thuật và Công nghệ FL1 D01 22.6 tiếng anh
31 Kỹ thuật cơ điện tử ME1 A00, A01 25.4
32 Kỹ thuật máy tính IT2 A00, A01 26.85 Công nghệ thông tin
33 Khoa học máy tính IT1 A00, A01 27.42 Công nghệ thông tin
34 Kỹ thuật môi trường EV1 A00, B00, D07 20.2
35 Kỹ thuật Thực phẩm BF2 A00, B00, D07 24
36 Quản lý công nghiệp EM2 A00, A01, D01 22.3
37 Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 24.7
38 Kỹ thuật vật liệu MS1 A00, A01, D07 21.4
39 Tài chính-Ngân hàng EM5 A00, A01, D01 22.5
40 Kỹ thuật Dệt - May TX1 A00, A01 21.88
41 Kỹ thuật hạt nhân PH2 A00, A01, A02 20
42 Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 20.6
43 Kinh tế EM1 A00, A01, D01 21.9 Kinh tế công nghiệp
44 Kỹ thuật hoá học CH1 A00, B00, D07 22.3
45 Quản trị kinh doanh EM3 A00, A01, D01 23.3
46 Kỹ thuật Sinh học BF1 A00, B00, D07 23.4
47 Vật lý kỹ thuật PH1 A00, A01 22.1
48 Kỹ thuật cơ khí ME2 A00, A01 23.86
49 Kỹ thuật nhiệt HE1 A00, A01 22.3
50 Kỹ thuật điện EE1 A00, A01 24.28
51 Kỹ thuật ô tô TE1 A00, A01 25.05
52 Kỹ thuật in CH3 A00, B00, D07 21.1
53 Kế toán EM4 A00, A01, D01 22.6
54 Hoá học CH2 A00, B00, D07 21.1
55 Toán-Tin MI1 A00, A01 25.2