Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01 19.28 chương trình chất lượng cao
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00 18
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A01 17
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A01 18.5
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 19.5
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A01 15.7
7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00 16.7
8 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00 15.1
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B00 16.1
10 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00 18.25
11 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 18.05
12 Khoa học môi trường 7440301 B00 16.05
13 Khoa học môi trường 7440301 A00 15.05
14 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 20.46
15 Quản trị văn phòng 7340406 D01 20.16
16 Quản trị văn phòng 7340406 C04 21.16
17 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 19.95
18 Giáo dục Chính trị 7140205 C03, D01 18
19 Thông tin - thư viện 7320201 C04, D01 17.5
20 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 19.25
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 20.56
22 Quản trị kinh doanh 7340101 D01 20.71
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A01 21.71
24 Tài chính-Ngân hàng 7340201 D01 19.64
25 Tài chính-Ngân hàng 7340201 C01 20.64
26 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 23.68
27 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 20.88
28 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 20.13
29 Quản lý giáo dục 7140114 D01 18.3
30 Quản lý giáo dục 7140114 C04 19.3
31 Kinh doanh quốc tế 7340120 D01 22.41
32 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01 23.41
33 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01 18
34 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 21.25
35 Giáo dục Mầm non 7140201 M01 22.25
36 Sư phạm Hoá học 7140212 A00 22.51
37 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 19.94
38 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04 21.91
39 Kỹ thuật điện 7520201 A01 16.8
40 Kỹ thuật điện 7520201 A00 17.8
41 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 22.34
42 Toán ứng dụng 7460112 A01 16.45
43 Toán ứng dụng 7460112 A00 17.45
44 Quốc tế học 7310601 D01 19.43
45 Việt Nam học 7310630 C00 20.5
46 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 22.66
47 Tâm lý học 7310401 D01 19.65
48 Thanh nhạc 7210205 N02 20.5
49 Kế toán 7340301 D01 19.94
50 Kế toán 7340301 C01 20.94
51 Luật 7380101 D01 18.95
52 Luật 7380101 C03 19.95