Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 25, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ chế tạo máy TLA122 A00, A01, D01, D07 14 Đào tạo các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ chế tạo máy định hướng việc làm tại Nhật Bản.
2 Quản trị kinh doanh TLA402 A00, A01, D01, D07 19.05 Đào tạo các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh thương mại điện tử; Quản trị marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế.
3 Công nghệ thông tin TLA106 A00, A01, D01, D07 19.5 Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm)
4 Kỹ thuật điện TLA112 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Năng lượng mới và tái tạo.
5 Kinh tế TLA401 A00, A01, D01, D07 18.35 Đào tạo các chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
6 Kỹ thuật tài nguyên nước TLA202 A00, A01, D01, D07 14 Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)
7 Kỹ thuật cơ khí TLA105 A00, A01, D01, D07 14.95 Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí định hướng việc làm tại Hàn Quốc.
8 Kỹ thuật ô tô TLA123 A00, A01, D01, D07 16.4 Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.
9 Kỹ thuật xây dựng TLA201 A00, A01, D01, D07 14 Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)
10 Thuỷ văn học TLA103 A00, A01, D01, D07 14 Đào tạo các chuyên ngành: Thủy văn và tài nguyên nước; Quản lý và giảm nhẹ thiên tai
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá TLA121 A00, A01, D01, D07 16.7
12 Kỹ thuật xây dựng TLA113 A00, A01, D01, D07 14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
13 Kỹ thuật xây dựng TLA101 A00, A01, D01, D07 14 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
14 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ TLA115 A00, A01, D01, D07 14
15 Công nghệ kỹ thuật xây dựng TLA111 A00, A01, D01, D07 14
16 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng TLA110 A00, A01, D01, D07 14
17 Kỹ thuật cấp thoát nước TLA107 A00, A01, D01, D07 14
18 Kỹ thuật tài nguyên nước TLA102 A00, A01, D01, D07 14
19 Kỹ thuật cơ điện tử TLA120 A00, A01, D01, D07 15.7
20 Kỹ thuật môi trường TLA109 A00, A01, D01, D07 14
21 Kỹ thuật xây dựng TLA104 A00, A01, D01, D07 15
22 Công nghệ sinh học TLA119 A00, A01, D01, D07 15
23 Kỹ thuật hoá học TLA118 A00, A01, D01, D07 15
24 Quản lý xây dựng TLA114 A00, A01, D01, D07 15
25 Kế toán TLA403 A00 19.05