Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các chương trình định hướng ứng dụng POHE A01, D01, D07, D09 31.75 POHE - tiếng Anh hệ số 2
2 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh EP01 A01, D01, D07, D09 31 BBAE - tiếng Anh hệ số 2
3 Quản trị khách sạn EP11 A01, D01, D09, D10 33.35 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - tiếng Anh hệ số 2)
4 Kế toán EP04 A00, A01, D01, D07 24.65 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
5 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro EP02 A00, A01, D01, D07 23.5 Actuary
6 Khoa học dữ liệu EP03 A00, A01, D01, D07 23 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)
7 Đầu tư tài chính EP10 A01, D01, D07, D10 31.75 BFI - tiếng Anh hệ số 2
8 Quản trị chất lượng và Đổi mới EP08 A01, D01, D07, D10 22.75 E-MQI
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 24.85
10 Quản trị điều hành thông minh EP07 A01, D01, D07, D10 23.15 E-MQI
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 26
12 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D01, D07 22.65
13 Quản lý công và Chính sách EPMP A00, A01, D01, D07 21.5 E-PMP
14 Kinh tế 7850102 A00, B00, A01, D01 22.3 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
15 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 24.3
16 Quản trị kinh doanh EBBA A00, A01, D01, D07 24.25 E-BBA
17 Công nghệ tài chính EP09 A00, B00, A01, D07 22.75 BFT
18 Phân tích kinh doanh EP06 A00, A01, D01, D07 23.35 BA
19 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 25.6
20 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 25.4
21 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 25.1
22 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 24.9
23 Kinh tế 7620115 A00, B00, A01, D01 22.6 Kinh tế nông nghiệp
24 Kinh doanh số EP05 A00, A01, D01, D07 23.35 E-BDB
25 Kinh tế 7310105 A00, A01, D01, D07 24.45 Kinh tế phát triển
26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 24.1
27 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 25.25
28 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 25
29 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, D01, D07 22.5
30 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 26.15
31 Quan hệ công chúng 7320108 A01, C03, C04, D01 25.5
32 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 23.7
33 Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, D01, D07 23.75
34 Khoa học quản lý 7340401 A00, A01, D01, D07 23.6
35 Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, D07 26.15 Kinh tế quốc tế
36 Kinh tế 7310104 A00, B00, A01, D01 24.85 Kinh tế đầu tư
37 Quản lý dự án 7340409 A00, A01, B00, D01 24.4
38 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D07 23.85
39 Luật 7380107 A00, A01, D01, D07 24.5 Luật kinh tế
40 Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 23.35
41 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 33.65
42 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D07 24.15
43 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D07 23.35
44 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 25.35
45 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 25.6
46 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 24.75
47 Luật 7380101 A00, A01, D01, D07 23.1